Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 馈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馈, chiết tự chữ QUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馈:

馈 quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馈

Chiết tự chữ quỹ bao gồm chữ 食 贵 hoặc 饣 贵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 馈 cấu thành từ 2 chữ: 食, 贵
  • thực, tự
  • quý
  • 2. 馈 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 贵
  • thực
  • quý
  • quỹ [quỹ]

    U+9988, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 饋;
    Pinyin: kui4;
    Việt bính: gwai6;

    quỹ

    Nghĩa Trung Việt của từ 馈

    Giản thể của chữ .
    quỹ, như "quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)" (gdhn)

    Nghĩa của 馈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (饋)
    [kuì]
    Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 19
    Hán Việt: QUY
    gởi tặng; biếu。馈赠。
    馈送。
    gởi tặng.
    馈以鲜果。
    biếu trái cây.
    Từ ghép:
    馈送 ; 馈线 ; 馈赠

    Chữ gần giống với 馈:

    , , , , 𫗮,

    Dị thể chữ 馈

    ,

    Chữ gần giống 馈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馈 Tự hình chữ 馈 Tự hình chữ 馈 Tự hình chữ 馈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馈

    quỹ:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
    馈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馈 Tìm thêm nội dung cho: 馈