Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 馈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馈, chiết tự chữ QUỸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馈:
馈
Biến thể phồn thể: 饋;
Pinyin: kui4;
Việt bính: gwai6;
馈 quỹ
quỹ, như "quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)" (gdhn)
Pinyin: kui4;
Việt bính: gwai6;
馈 quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 馈
Giản thể của chữ 饋.quỹ, như "quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)" (gdhn)
Nghĩa của 馈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (饋)
[kuì]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 19
Hán Việt: QUY
gởi tặng; biếu。馈赠。
馈送。
gởi tặng.
馈以鲜果。
biếu trái cây.
Từ ghép:
馈送 ; 馈线 ; 馈赠
[kuì]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 19
Hán Việt: QUY
gởi tặng; biếu。馈赠。
馈送。
gởi tặng.
馈以鲜果。
biếu trái cây.
Từ ghép:
馈送 ; 馈线 ; 馈赠
Dị thể chữ 馈
饋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馈
| quỹ | 馈: | quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng) |

Tìm hình ảnh cho: 馈 Tìm thêm nội dung cho: 馈
