Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 凤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凤, chiết tự chữ PHƯỢNG, PHỤNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凤:
凤
Biến thể phồn thể: 鳳;
Pinyin: feng4;
Việt bính: fung6;
凤 phượng
phụng, như "phụng hoàng (phượng hoàng)" (gdhn)
phượng, như "chim phụng (chim phượng)" (gdhn)
Pinyin: feng4;
Việt bính: fung6;
凤 phượng
Nghĩa Trung Việt của từ 凤
Giản thể của chữ 鳳.phụng, như "phụng hoàng (phượng hoàng)" (gdhn)
phượng, như "chim phụng (chim phượng)" (gdhn)
Nghĩa của 凤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鳳)
[fèng]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 4
Hán Việt: PHỤNG, PHƯỢNG
1. phượng hoàng; phụng; phượng。凤凰。
龙凤
long phụng; rồng phượng.
鸾凤
loan phượng; vợ chồng.
2. họ Phượng; họ Phụng。姓。
Từ ghép:
凤冠 ; 凤凰 ; 凤梨 ; 凤毛麟角 ; 凤尾鱼
[fèng]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 4
Hán Việt: PHỤNG, PHƯỢNG
1. phượng hoàng; phụng; phượng。凤凰。
龙凤
long phụng; rồng phượng.
鸾凤
loan phượng; vợ chồng.
2. họ Phượng; họ Phụng。姓。
Từ ghép:
凤冠 ; 凤凰 ; 凤梨 ; 凤毛麟角 ; 凤尾鱼
Chữ gần giống với 凤:
凤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤
| phượng | 凤: | chim phụng (chim phượng) |
| phụng | 凤: | phụng hoàng (phượng hoàng) |

Tìm hình ảnh cho: 凤 Tìm thêm nội dung cho: 凤
