Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 凤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凤, chiết tự chữ PHƯỢNG, PHỤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凤:

凤 phượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凤

Chiết tự chữ phượng, phụng bao gồm chữ 几 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

凤 cấu thành từ 2 chữ: 几, 又
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • hựu, lại
  • phượng [phượng]

    U+51E4, tổng 4 nét, bộ Kỷ 几
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鳳;
    Pinyin: feng4;
    Việt bính: fung6;

    phượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 凤

    Giản thể của chữ .

    phụng, như "phụng hoàng (phượng hoàng)" (gdhn)
    phượng, như "chim phụng (chim phượng)" (gdhn)

    Nghĩa của 凤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鳳)
    [fèng]
    Bộ: 几 - Kỷ
    Số nét: 4
    Hán Việt: PHỤNG, PHƯỢNG
    1. phượng hoàng; phụng; phượng。凤凰。
    龙凤
    long phụng; rồng phượng.
    鸾凤
    loan phượng; vợ chồng.
    2. họ Phượng; họ Phụng。姓。
    Từ ghép:
    凤冠 ; 凤凰 ; 凤梨 ; 凤毛麟角 ; 凤尾鱼

    Chữ gần giống với 凤:

    ,

    Dị thể chữ 凤

    , ,

    Chữ gần giống 凤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凤 Tự hình chữ 凤 Tự hình chữ 凤 Tự hình chữ 凤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤

    phượng:chim phụng (chim phượng)
    phụng:phụng hoàng (phượng hoàng)
    凤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凤 Tìm thêm nội dung cho: 凤