Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跑, chiết tự chữ BÀO, BÃO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑:
跑
Pinyin: pao3, pao2, bo2;
Việt bính: paau2 paau4;
跑 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 跑
(Động) Chạy.◎Như: trường đồ bôn bào 長途奔跑 chạy mau trên đường dài.
◇Tây du kí 西遊記: Na tiểu yêu thính thuyết, tật mang bào nhập động lí 那小妖聽說, 疾忙跑入洞裏 (Đệ nhị hồi) Con tiểu yêu đó nghe nói, vội vàng chạy mau vào trong động.
(Động) Chạy trốn, chạy thoát.
◎Như: bào điệu 跑掉 chạy thoát.
(Động) Đi, đến.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記: Ngã môn đô thị Tề Hà huyện nhân, bào đáo giá tỉnh lí 我們都是齊河縣人, 跑到這省裡 (Đệ nhị thập hồi) Chúng tôi đều là người huyện Tề Hà, đi đến tỉnh này.
(Động) Bay, văng, chảy, bốc hơi (vật thể dời khỏi vị trí).
◎Như: phong bả ngã đích mạo tử xuy bào liễu 風把我的帽子吹跑了 gió thổi bay cái mũ của tôi.
(Động) Chạy công việc.
◎Như: bào sanh ý 跑生意 chạy vạy buôn bán, chạy hàng, bào đan bang 跑單幫 buôn chuyến.
(Động) Gặp vận may.
(Động) Cào, bới (động vật dùng chân đào đất).
§ Cũng như bào 刨.
◇Lâm An tân chí 臨安新志: Thị dạ nhị hổ bào địa tác huyệt, tuyền thủy dũng xuất 是夜二虎跑地作穴, 泉水涌出 Đêm đó hai con cọp đào đất làm hang, nước suối vọt ra.
bão, như "bão điện (lượng điện hư hao)" (gdhn)
Nghĩa của 跑 trong tiếng Trung hiện đại:
[páo]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: BÀO
cào (thú dùng móng vuốt)。走兽用脚刨地。
跑槽(牲口刨槽根)。
rãnh thú cào.
虎跑泉(在杭州)。
Hổ Bào Tuyền (ở Hàng Châu, Trung Quốc).
[pǎo]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: BÃO
1. chạy。两只脚或四条腿迅速前进。
赛跑。
thi chạy; chạy đua.
跑圈儿。
vòng chạy.
鹿跑得很快。
hươu chạy rất nhanh.
火车在飞跑。
tàu hoả chạy như bay.
2. chạy trốn。逃走。
别让兔子跑了。
đừng để con thỏ chạy mất.
3. đi。走。
跑路。
đi đường.
4. lao đi; chạy đi (làm một chuyện gì đó)。为某种事务而奔走。
跑码头。
chạy đầu sông cuối chợ để buôn bán kiếm sống.
跑材料。
chạy tài liệu.
跑买卖。
đi buôn đi bán; chạy ngược chạy xuôi buôn bán.
5. rò; chảy; thoát。物体离开了应该在的位置。
跑电。
rò điện.
跑油。
chảy dầu; rò đầu.
信纸叫风给刮跑了。
giấy viết thư bị gió cuốn đi mất rồi.
6. bay hơi; bốc hơi。液体因挥发而损耗。
瓶子没盖严,汽油都跑了。
nút bình đậy không chặt, xăng bay hơi hết cả rồi.
Từ ghép:
跑表 ; 跑步 ; 跑车 ; 跑单帮 ; 跑道 ; 跑电 ; 跑肚 ; 跑反 ; 跑旱船 ; 跑合儿 ; 跑江湖 ; 跑街 ; 跑警报 ; 跑龙套 ; 跑马 ; 跑马卖解 ; 跑码头 ; 跑面 ; 跑跑颠颠 ; 跑跑跳跳 ; 跑墒 ; 跑堂儿的 ; 跑腿儿 ; 跑外 ; 跑鞋 ; 跑圆场 ; 跑辙
Số nét: 12
Hán Việt: BÀO
cào (thú dùng móng vuốt)。走兽用脚刨地。
跑槽(牲口刨槽根)。
rãnh thú cào.
虎跑泉(在杭州)。
Hổ Bào Tuyền (ở Hàng Châu, Trung Quốc).
[pǎo]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: BÃO
1. chạy。两只脚或四条腿迅速前进。
赛跑。
thi chạy; chạy đua.
跑圈儿。
vòng chạy.
鹿跑得很快。
hươu chạy rất nhanh.
火车在飞跑。
tàu hoả chạy như bay.
2. chạy trốn。逃走。
别让兔子跑了。
đừng để con thỏ chạy mất.
3. đi。走。
跑路。
đi đường.
4. lao đi; chạy đi (làm một chuyện gì đó)。为某种事务而奔走。
跑码头。
chạy đầu sông cuối chợ để buôn bán kiếm sống.
跑材料。
chạy tài liệu.
跑买卖。
đi buôn đi bán; chạy ngược chạy xuôi buôn bán.
5. rò; chảy; thoát。物体离开了应该在的位置。
跑电。
rò điện.
跑油。
chảy dầu; rò đầu.
信纸叫风给刮跑了。
giấy viết thư bị gió cuốn đi mất rồi.
6. bay hơi; bốc hơi。液体因挥发而损耗。
瓶子没盖严,汽油都跑了。
nút bình đậy không chặt, xăng bay hơi hết cả rồi.
Từ ghép:
跑表 ; 跑步 ; 跑车 ; 跑单帮 ; 跑道 ; 跑电 ; 跑肚 ; 跑反 ; 跑旱船 ; 跑合儿 ; 跑江湖 ; 跑街 ; 跑警报 ; 跑龙套 ; 跑马 ; 跑马卖解 ; 跑码头 ; 跑面 ; 跑跑颠颠 ; 跑跑跳跳 ; 跑墒 ; 跑堂儿的 ; 跑腿儿 ; 跑外 ; 跑鞋 ; 跑圆场 ; 跑辙
Chữ gần giống với 跑:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |

Tìm hình ảnh cho: 跑 Tìm thêm nội dung cho: 跑
