Từ: 能量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 能量 trong tiếng Trung hiện đại:

[néngliàng] năng lượng。度量物质运动的一种物理量,一般解释为物质做功的能力。能的基本类型有:位能、动能、热能、电能、磁能、光能、化学能和原子能等。一种能也可以转化成另一种能。能的单位和功的单位相同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
能量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 能量 Tìm thêm nội dung cho: 能量