Từ: 白骨精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白骨精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白骨精 trong tiếng Trung hiện đại:

[báigǔjīng] bạch cốt tinh; đàn bà hiểm độc。《西游记》中一个阴险狡诈、善于伪装变化的女妖精。常用来比喻阴险毒辣的坏人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
白骨精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白骨精 Tìm thêm nội dung cho: 白骨精