Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蜗牛 trong tiếng Trung hiện đại:
[wōniú] ốc sên; ốc ma (có nơi gọi là 水牛儿)。 软体动物,头部有两对触角,腹面有扁平的脚,壳略作扁圆形、球形或椭圆形,黄褐色,有螺旋纹。吃草本植物的表皮,危害植物。有的地区叫水牛儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜗
| oa | 蜗: | oa ngưu (con sên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |

Tìm hình ảnh cho: 蜗牛 Tìm thêm nội dung cho: 蜗牛
