Cao su chống va đập cửa

Từ: 蜗牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜗牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜗牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[wōniú] ốc sên; ốc ma (có nơi gọi là 水牛儿)。 软体动物,头部有两对触角,腹面有扁平的脚,壳略作扁圆形、球形或椭圆形,黄褐色,有螺旋纹。吃草本植物的表皮,危害植物。有的地区叫水牛儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜗

oa:oa ngưu (con sên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
蜗牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜗牛 Tìm thêm nội dung cho: 蜗牛