Từ: dĩnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ dĩnh:

郢 dĩnh颍 toánh, dĩnh颕 dĩnh颖 dĩnh潁 toánh, dĩnh穎 dĩnh頴 dĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: dĩnh

dĩnh [dĩnh]

U+90E2, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying3, cheng2;
Việt bính: cing2 jing5;

dĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 郢

(Danh) Kinh đô nước Sở ngày xưa, nay thuộc về địa phận tỉnh Hồ Bắc.
◇Nguyễn Du : Yên, Dĩnh thành trung lai hà vi? (Phản chiêu hồn ) (Khuất Nguyên ) Còn trở về thành Yên, thành Dĩnh làm gì?

Nghĩa của 郢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: SÍNH
Sính (đô thành nước Sở thời Chiến quốc, nay ở phía bắc Giang Lăng, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。楚国的都城,在今湖北江陵北。

Chữ gần giống với 郢:

, , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

Chữ gần giống 郢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郢 Tự hình chữ 郢 Tự hình chữ 郢 Tự hình chữ 郢

toánh, dĩnh [toánh, dĩnh]

U+988D, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 潁;
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;

toánh, dĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 颍

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 颍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (潁)
[yǐng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: DĨNH
Dĩnh Hà (sông Dĩnh Hà, bắt nguồn ở tỉnh Hà Nam, chảy vào tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。颍河,发源于河南,流入安徽。

Chữ gần giống với 颍:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 颍

,

Chữ gần giống 颍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颍 Tự hình chữ 颍 Tự hình chữ 颍 Tự hình chữ 颍

dĩnh [dĩnh]

U+9895, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頴;
Pinyin: ying3;
Việt bính: ;

dĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 颕

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 颕:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 颕

,

Chữ gần giống 颕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颕 Tự hình chữ 颕 Tự hình chữ 颕 Tự hình chữ 颕

dĩnh [dĩnh]

U+9896, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 穎;
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;

dĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 颖

Giản thể của chữ .
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)

Nghĩa của 颖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (穎、頴)
[yǐng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 13
Hán Việt: DĨNH
1. mày (ngô, lúa...)。某些禾本科植物子实的带芒的外壳。
颖果
hạt thóc; quả một hạt
2. đầu nhọn。指某些小而细长的东西的尖端。
短颖羊毫(笔)。
bút lông dê đầu nhọn
3. thông minh。聪明。
聪颖
thông minh
Từ ghép:
颖果 ; 颖慧 ; 颖悟 ; 颖异

Chữ gần giống với 颖:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 颖

,

Chữ gần giống 颖

, , , 稿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颖 Tự hình chữ 颖 Tự hình chữ 颖 Tự hình chữ 颖

toánh, dĩnh [toánh, dĩnh]

U+6F41, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;

toánh, dĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 潁

(Danh) Toánh hà sông Toánh, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.
§ Ta quen đọc là dĩnh.

Chữ gần giống với 潁:

, 漿, ,

Dị thể chữ 潁

,

Chữ gần giống 潁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潁 Tự hình chữ 潁 Tự hình chữ 潁 Tự hình chữ 潁

dĩnh [dĩnh]

U+7A4E, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;

dĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 穎

(Danh) Ngọn lúa, đầu bông lúa.
◇Thư Kinh
: Đường Thúc đắc hòa, dị mẫu đồng dĩnh , (Vi tử chi mệnh ) Đường Thúc có được thứ lúa, khác khu ruộng mà cùng một ngọn lúa.

(Danh)
Đầu nhọn, mũi nhọn (dao, dùi, v.v.).
◇Tả Tư : Câu trảo cứ nha, tự thành phong dĩnh , (Ngô đô phú ) Móc móng cưa răng, tự thành mũi nhọn.

(Danh)
Ngòi bút, đầu bút lông.
◎Như: thố dĩnh ngọn bút lông.

(Danh)
Người có tài năng xuất chúng.
◇Tam quốc chí : Giai đương thế tú dĩnh (Lục Tốn truyện ) Đều là những người tài năng tuấn tú đương thời.

(Tính)
Thông minh.
◎Như: thông dĩnh thông minh.
◇Liêu trai chí dị : Nhân giáo chi độc, dĩnh ngộ phi thường, chỉ thị nhất quá, vô tái vấn giả , , , (Tiểu Tạ ) Nhân đó, (sinh) dạy cho đọc sách, (nàng) thông minh hết sức, chỉ bảo qua một lượt (là nhớ) không phải hỏi lại.

(Tính)
Khác lạ, đặc xuất.
◎Như: tân dĩnh mới lạ, tân kì.

dĩnh, như "dĩnh ngộ" (vhn)
dánh, như "dánh lúa" (btcn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (btcn)
nhảnh, như "nhí nhảnh" (btcn)
giảnh, như "giảnh tai nghe (vểnh lên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 穎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

Dị thể chữ 穎

, ,

Chữ gần giống 穎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穎 Tự hình chữ 穎 Tự hình chữ 穎 Tự hình chữ 穎

dĩnh [dĩnh]

U+9834, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;

dĩnh

Nghĩa Trung Việt của từ 頴

Như chữ dĩnh .

nhánh, như "chi nhánh" (vhn)
dánh, như "dánh lúa" (btcn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (btcn)
dĩnh, như "dĩnh ngộ" (btcn)
nhảnh, như "nhí nhảnh" (btcn)

Chữ gần giống với 頴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

Dị thể chữ 頴

, ,

Chữ gần giống 頴

, , 祿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頴 Tự hình chữ 頴 Tự hình chữ 頴 Tự hình chữ 頴

Nghĩa chữ nôm của chữ: dĩnh

dĩnh:dĩnh ngộ
dĩnh:dĩnh ngộ
dĩnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dĩnh Tìm thêm nội dung cho: dĩnh