Từ: dĩnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ dĩnh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: dĩnh
Pinyin: ying3, cheng2;
Việt bính: cing2 jing5;
郢 dĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 郢
(Danh) Kinh đô nước Sở 楚 ngày xưa, nay thuộc về địa phận tỉnh Hồ Bắc.◇Nguyễn Du 阮攸: Yên, Dĩnh thành trung lai hà vi? 鄢郢城中來何爲 (Phản chiêu hồn 反招魂) (Khuất Nguyên 屈原) Còn trở về thành Yên, thành Dĩnh làm gì?
Nghĩa của 郢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: SÍNH
Sính (đô thành nước Sở thời Chiến quốc, nay ở phía bắc Giang Lăng, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。楚国的都城,在今湖北江陵北。
Tự hình:

U+988D, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;
颍 toánh, dĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 颍
Giản thể của chữ 潁.Nghĩa của 颍 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: DĨNH
Dĩnh Hà (sông Dĩnh Hà, bắt nguồn ở tỉnh Hà Nam, chảy vào tỉnh An Huy, Trung Quốc.)。颍河,发源于河南,流入安徽。
Dị thể chữ 颍
潁,
Tự hình:

Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;
颖 dĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 颖
Giản thể của chữ 穎.dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)
Nghĩa của 颖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 13
Hán Việt: DĨNH
1. mày (ngô, lúa...)。某些禾本科植物子实的带芒的外壳。
颖果
hạt thóc; quả một hạt
2. đầu nhọn。指某些小而细长的东西的尖端。
短颖羊毫(笔)。
bút lông dê đầu nhọn
3. thông minh。聪明。
聪颖
thông minh
Từ ghép:
颖果 ; 颖慧 ; 颖悟 ; 颖异
Dị thể chữ 颖
穎,
Tự hình:

U+6F41, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;
潁 toánh, dĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 潁
(Danh) Toánh hà 潁河 sông Toánh, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.§ Ta quen đọc là dĩnh.
Dị thể chữ 潁
颍,
Tự hình:

Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;
穎 dĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 穎
(Danh) Ngọn lúa, đầu bông lúa.◇Thư Kinh 書經: Đường Thúc đắc hòa, dị mẫu đồng dĩnh 唐叔得禾, 異畝同穎 (Vi tử chi mệnh 微子之命) Đường Thúc có được thứ lúa, khác khu ruộng mà cùng một ngọn lúa.
(Danh) Đầu nhọn, mũi nhọn (dao, dùi, v.v.).
◇Tả Tư 左思: Câu trảo cứ nha, tự thành phong dĩnh 鉤爪鋸牙, 自成鋒穎 (Ngô đô phú 吳都賦) Móc móng cưa răng, tự thành mũi nhọn.
(Danh) Ngòi bút, đầu bút lông.
◎Như: thố dĩnh 兔穎 ngọn bút lông.
(Danh) Người có tài năng xuất chúng.
◇Tam quốc chí 三國志: Giai đương thế tú dĩnh 皆當世秀穎 (Lục Tốn truyện 陸遜傳) Đều là những người tài năng tuấn tú đương thời.
(Tính) Thông minh.
◎Như: thông dĩnh 聰穎 thông minh.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhân giáo chi độc, dĩnh ngộ phi thường, chỉ thị nhất quá, vô tái vấn giả 因教之讀, 穎悟非常, 指示一過, 無再問者 (Tiểu Tạ 小謝) Nhân đó, (sinh) dạy cho đọc sách, (nàng) thông minh hết sức, chỉ bảo qua một lượt (là nhớ) không phải hỏi lại.
(Tính) Khác lạ, đặc xuất.
◎Như: tân dĩnh 新穎 mới lạ, tân kì.
dĩnh, như "dĩnh ngộ" (vhn)
dánh, như "dánh lúa" (btcn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (btcn)
nhảnh, như "nhí nhảnh" (btcn)
giảnh, như "giảnh tai nghe (vểnh lên)" (gdhn)
Chữ gần giống với 穎:
䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,Tự hình:

Pinyin: ying3;
Việt bính: wing6;
頴 dĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 頴
Như chữ dĩnh 穎.nhánh, như "chi nhánh" (vhn)
dánh, như "dánh lúa" (btcn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (btcn)
dĩnh, như "dĩnh ngộ" (btcn)
nhảnh, như "nhí nhảnh" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dĩnh
| dĩnh | 穎: | dĩnh ngộ |
| dĩnh | 頴: | dĩnh ngộ |

Tìm hình ảnh cho: dĩnh Tìm thêm nội dung cho: dĩnh

