Từ: 丹参 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丹参:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丹参 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānshēn] rễ sô đỏ; hồng cân。多年生草本植物,俗称红根,根可入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
丹参 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丹参 Tìm thêm nội dung cho: 丹参