Từ: 丹水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丹水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丹水 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānshuǐ] Dan River; sông Đán。俗称丹河,发源陕西,会淅水,流入汉水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
丹水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丹水 Tìm thêm nội dung cho: 丹水