Chữ 水 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 水, chiết tự chữ THUỶ, THỦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水:
Pinyin: shui3;
Việt bính: seoi2
1. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 2. [陰陽水] âm dương thủy 3. [大洪水] đại hồng thủy 4. [停水] đình thủy 5. [高山流水] cao sơn lưu thủy 6. [枝水] chi thủy 7. [沸水] phí thủy 8. [付之流水] phó chi lưu thủy 9. [滴水穿石] tích thủy xuyên thạch 10. [信水] tín thủy 11. [清水] thanh thủy 12. [水底撈針] thủy để lao châm 13. [水陸] thủy lục 14. [水陸道場] thủy lục đạo tràng 15. [水陸法會] thủy lục pháp hội 16. [水陸齋] thủy lục trai 17. [千山萬水] thiên sơn vạn thủy;
水 thủy
Nghĩa Trung Việt của từ 水
(Danh) Nước.(Danh) Chất lỏng.
◎Như: dược thủy 藥水 thuốc nước, nịnh mông thủy 檸檬水 nước chanh.
(Danh) Chỉ chung: sông, hồ, ngòi, khe, suối, v.v.
(Danh) Sao Thủy, một ngôi sao ở gần mặt trời nhất.
(Danh) Tiền thu nhập thêm, tiền phụ thêm.
◎Như: ngoại thủy 外水 thu nhập thêm, thiếp thủy 貼水 khoản bù chênh lệnh.
(Danh) Lượng từ: lần, nước (số lần giặt rửa).
◎Như: tẩy liễu kỉ thủy 洗了幾水 đã rửa mấy nước.
(Danh) Họ Thủy.
thuỷ, như "thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh" (vhn)
Nghĩa của 水 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: THUỶ
1. nước。两个氢原子和一个氧原子结合而成的、最简单的氢氧化合物,无色、无臭、无味的液体,在标准大气压下,摄氏零度时凝结成冰,摄氏一百度时沸腾,在摄氏四度时密度最大,比重为1。
2. sông。河流。
汉水。
sông Hán.
淮水。
sông Hoài.
3. sông ngòi; sông nước; sông rạch。指江、河、湖、海、洋。
水陆交通。
giao thông đường bộ và đường thuỷ.
水陆交通。
những hộ gia đình sống trên sông nước.
4. nước cốt; nước ép。(水儿)稀的汁。
墨水。
mực.
药水。
thuốc nước.
甘蔗的水儿很甜。
nước mía rất ngọt.
5. thu nhập thêm。指附加的费用或额外的收入。
贴水。
tiền bù thêm.
外水。
thu nhập ngoài.
6. lần giặt。指洗的次数。
这衣裳洗几水也不变色。
áo này giặt mấy nước cũng không đổi màu.
7. họ Thuỷ。(Shuǐ)姓。
Từ ghép:
水坝 ; 水泵 ; 水笔 ; 水表 ; 水鳖子 ; 水兵 ; 水玻璃 ; 水彩 ; 水彩画 ; 水草 ; 水虿 ; 水产 ; 水车 ; 水车前 ; 水成岩 ; 水到渠成 ; 水道 ; 水稻 ; 水滴石穿 ; 水地 ; 水电站 ; 水貂 ; 水痘 ; 水碓 ; 水遁 ; 水肥 ; 水粉 ; 水粉画 ; 水分 ; 水浮莲 ; 水工 ; 水鸪鸪 ; 水臌 ; 水果 ; 水合 ; 水合物 ; 水鹤 ; 水横枝 ; 水红 ; 水葫芦 ; 水患 ; 水火 ; 水火 ; 水火无情 ; 水碱 ; 水饺 ; 水脚 ; 水解 ; 水晶 ; 水晶宫 ;
水晶体 ; 水井 ; 水酒 ; 水军 ; 水库 ; 水雷 ; 水力 ; 水力发电 ; 水利 ; 水利工程 ; 水利枢纽 ; 水疗 ; 水蓼 ; 水灵 ; 水流 ; 水溜 ; 水龙 ; 水龙 ; 水龙头 ; 水陆 ; 水鹿 ; 水路 ; 水绿 ; 水轮机 ; 水落 ; 水落管 ; 水落石出 ; 水煤气 ; 水门 ; 水门汀 ; 水米无交 ; 水蜜桃 ; 水绵 ; 水磨 ; 水磨工夫 ; 水磨石 ; 水墨画 ; 水磨 ; 水母 ; 水泥 ; 水碾 ; 水鸟 ; 水牛 ; 水牛儿 ; 水牌 ; 水疱 ; 水皮儿 ; 水平 ; 水平面 ;
水平线 ; 水平仪 ; 水萍 ; 水枪 ; 水青冈 ; 水情 ; 水球 ; 水曲柳 ; 水乳交融 ; 水杉 ; 水上飞机 ; 水上居民 ; 水蛇 ; 水蛇腰 ; 水深火热 ; 水师 ; 水虱 ; 水蚀 ; 水手 ; 水刷石 ; 水塔 ; 水獭 ; 水田 ; 水汀 ; 水头 ; 水土 ; 水土保持 ; 水土流失 ; 水汪汪 ; 水网 ; 水位 ; 水文 ; 水文站 ; 水螅 ; 水系 ; 水仙 ; 水险 ; 水线 ; 水乡 ; 水箱 ; 水泻 ; 水泄不通 ; 水榭 ; 水星 ; 水性 ; 水锈 ; 水选 ; 水压机 ; 水烟 ;
水烟袋 ; 水杨 ; 水杨酸 ; 水舀子 ; 水银 ; 水银灯 ; 水印 ; 水印 ; 水域 ; 水源 ; 水运 ; 水灾 ; 水葬 ; 水蚤 ; 水藻 ; 水泽 ; 水闸 ; 水战 ; 水涨船高 ; 水蒸气 ; 水至清则无鱼 ; 水蛭 ; 水中捞月 ; 水肿 ; 水准 ; 水准器 ; 水准仪 ; 水族 ; 水族
Chữ gần giống với 水:
水,Dị thể chữ 水
氵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Gới ý 15 câu đối có chữ 水:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn
Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Tìm hình ảnh cho: 水 Tìm thêm nội dung cho: 水
