Từ: 箪食瓢饮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箪食瓢饮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 箪食瓢饮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānshípiáoyǐn] cơm trong ống, nước trong bầu; sống thanh bần; cơm rau dưa。用箪盛饭吃,用瓢舀水喝,旧指安贫乐道,也指生活贫苦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箪

đan:đan (giỏ đựng cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓢

biều: 
bèo:bèo nhèo; bánh bèo
bìu:Bìu cổ; Bìu giái (âm nang)
bầu:có bầu (mang thai)
bịn:bịn rịn
vào:bay vào, vào bộ đội
vèo:tiền hết vèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮

ẩm:ẩm ướt
箪食瓢饮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箪食瓢饮 Tìm thêm nội dung cho: 箪食瓢饮