Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 袍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袍, chiết tự chữ BÀO, BÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袍:
袍
Pinyin: pao2, bao4;
Việt bính: pou4
1. [鞍袍] an bào 2. [袍笏] bào hốt 3. [袍澤] bào trạch 4. [錦袍] cẩm bào 5. [戰袍] chiến bào;
袍 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 袍
(Danh) Áo rộng khoác ngoài có lót bông gòn.◇Thi Kinh 詩經: Khởi viết vô y, Dữ tử đồng bào 豈曰無衣, 與子同袍 (Tần phong 秦風, Vô y 無衣) Há rằng (anh) không có áo? (Thì) cùng anh mặc chung cái áo khoác lót bông gòn.
(Danh) Áo dài chấm gót.
◎Như: trường bào 長袍 bộ áo dài.
(Danh) Vạt áo trước.
◇Công Dương truyện 公羊傳: Phản mệ thức diện thế triêm bào 反袂拭面涕沾袍 (Ai Công thập tứ niên 哀公十四年) Lật tay áo lau mặt khóc ướt vạt áo trước.
bào, như "áo bào" (vhn)
bâu, như "bâu áo" (btcn)
Nghĩa của 袍 trong tiếng Trung hiện đại:
[páo]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: BÀO
áo dài。(袍儿)中式的长衣服。也叫袍子。
皮袍。
áo dài da.
棉袍儿。
áo dài bông.
长袍。
áo dài.
Từ ghép:
袍哥 ; 袍笏登场 ; 袍泽 ; 袍罩儿 ; 袍子
Số nét: 11
Hán Việt: BÀO
áo dài。(袍儿)中式的长衣服。也叫袍子。
皮袍。
áo dài da.
棉袍儿。
áo dài bông.
长袍。
áo dài.
Từ ghép:
袍哥 ; 袍笏登场 ; 袍泽 ; 袍罩儿 ; 袍子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袍
| bào | 袍: | áo bào |
| bâu | 袍: | bâu áo |

Tìm hình ảnh cho: 袍 Tìm thêm nội dung cho: 袍
