Từ: 丹誠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丹誠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đan thành
Lòng thực. ☆Tương tự:
xích tâm
心.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誠

thiêng:thiêng liêng
thiềng: 
thành:thành khẩn, lòng thành
丹誠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丹誠 Tìm thêm nội dung cho: 丹誠