Từ: 丹顶鹤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丹顶鹤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丹顶鹤 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāndǐnghè] bạch hạc; hạc đầu đỏ; sếu。白鹤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹤

hạc:chim hạc
丹顶鹤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丹顶鹤 Tìm thêm nội dung cho: 丹顶鹤