Cao su chống va đập cửa
Chữ 鹤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹤, chiết tự chữ HẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹤:
鹤
Biến thể phồn thể: 鶴;
Pinyin: he4;
Việt bính: hok6;
鹤 hạc
hạc, như "chim hạc" (gdhn)
Pinyin: he4;
Việt bính: hok6;
鹤 hạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鹤
Giản thể của chữ 鶴.hạc, như "chim hạc" (gdhn)
Nghĩa của 鹤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶴)
[hè]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: HẠC
hạc; con hạc。鸟类的一属,头小颈长,嘴长而直,脚细长,羽毛白色或灰色,群居或双栖,常在河边或海岸捕食鱼和昆虫。常见的有白鹤、灰鹤等。
Từ ghép:
鹤发童颜 ; 鹤立鸡群 ; 鹤嘴镐
[hè]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: HẠC
hạc; con hạc。鸟类的一属,头小颈长,嘴长而直,脚细长,羽毛白色或灰色,群居或双栖,常在河边或海岸捕食鱼和昆虫。常见的有白鹤、灰鹤等。
Từ ghép:
鹤发童颜 ; 鹤立鸡群 ; 鹤嘴镐
Dị thể chữ 鹤
鶴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹤
| hạc | 鹤: | chim hạc |

Tìm hình ảnh cho: 鹤 Tìm thêm nội dung cho: 鹤
