Cao su chống va đập cửa

Chữ 鹤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹤, chiết tự chữ HẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹤:

鹤 hạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹤

Chiết tự chữ hạc bao gồm chữ 隺 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹤 cấu thành từ 2 chữ: 隺, 鸟
  • điểu
  • hạc [hạc]

    U+9E64, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶴;
    Pinyin: he4;
    Việt bính: hok6;

    hạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹤

    Giản thể của chữ .
    hạc, như "chim hạc" (gdhn)

    Nghĩa của 鹤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶴)
    [hè]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 21
    Hán Việt: HẠC
    hạc; con hạc。鸟类的一属,头小颈长,嘴长而直,脚细长,羽毛白色或灰色,群居或双栖,常在河边或海岸捕食鱼和昆虫。常见的有白鹤、灰鹤等。
    Từ ghép:
    鹤发童颜 ; 鹤立鸡群 ; 鹤嘴镐

    Chữ gần giống với 鹤:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹤

    ,

    Chữ gần giống 鹤

    , , , , , , , , 鸿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹤 Tự hình chữ 鹤 Tự hình chữ 鹤 Tự hình chữ 鹤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹤

    hạc:chim hạc
    鹤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹤 Tìm thêm nội dung cho: 鹤