Từ: 丹麦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丹麦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丹麦 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānmài] Đan Mạch; Denmark (viết tắt là Den.)。丹麦欧洲北部的一个国家,建立在日德兰半岛及其邻近的岛上。10世纪斯堪的纳维亚国王哈罗德·布鲁士斯(死于985年)统一该地,并使这儿的人民皈依为天主教徒。该国在11世 纪控制着英格兰,直到1523年才与瑞典统一。1814年该国与挪威统一。首都哥本哈根是最大的城市。人口5,384,384 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
丹麦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丹麦 Tìm thêm nội dung cho: 丹麦