Cao su chống va đập cửa
Chữ 麦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麦, chiết tự chữ MẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麦:
麦
Biến thể phồn thể: 麥;
Pinyin: mai4;
Việt bính: mak6;
麦 mạch
mạch, như "lúa mạch;kẹo mạch nha" (gdhn)
Pinyin: mai4;
Việt bính: mak6;
麦 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 麦
Tục dùng như chữ mạch 麥.Giản thể của chữ 麥.mạch, như "lúa mạch;kẹo mạch nha" (gdhn)
Nghĩa của 麦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (麥)
[mài]
Bộ: 麥 (麦) - Mạch
Số nét: 11
Hán Việt: MẠCH
1. lúa mạch (bao gồm lúa mì, đại mạch, mạch đen, yến mạch)。一年生或二年生草本植物,子实用来磨面粉,也可以用来制糖或酿酒,是中国北方重要的粮食作物。有小麦、大麦、黑麦、燕麦等多种。
2. lúa mì。专指小麦。
3. họ Mạch。(Mài)姓。
Từ ghép:
麦茬 ; 麦迪逊 ; 麦冬 ; 麦蛾 ; 麦秆虫 ; 麦角 ; 麦精 ; 麦克风 ; 麦口期 ; 麦浪 ; 麦粒肿 ; 麦门冬 ; 麦苗 ; 麦纳麦 ; 麦片 ; 麦秋 ; 麦收 ; 麦芒 ; 麦芽糖 ; 麦蚜 ; 麦蜘蛛 ; 麦子
[mài]
Bộ: 麥 (麦) - Mạch
Số nét: 11
Hán Việt: MẠCH
1. lúa mạch (bao gồm lúa mì, đại mạch, mạch đen, yến mạch)。一年生或二年生草本植物,子实用来磨面粉,也可以用来制糖或酿酒,是中国北方重要的粮食作物。有小麦、大麦、黑麦、燕麦等多种。
2. lúa mì。专指小麦。
3. họ Mạch。(Mài)姓。
Từ ghép:
麦茬 ; 麦迪逊 ; 麦冬 ; 麦蛾 ; 麦秆虫 ; 麦角 ; 麦精 ; 麦克风 ; 麦口期 ; 麦浪 ; 麦粒肿 ; 麦门冬 ; 麦苗 ; 麦纳麦 ; 麦片 ; 麦秋 ; 麦收 ; 麦芒 ; 麦芽糖 ; 麦蚜 ; 麦蜘蛛 ; 麦子
Chữ gần giống với 麦:
麦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |

Tìm hình ảnh cho: 麦 Tìm thêm nội dung cho: 麦
