Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chủ nhiệm
Người chủ yếu phụ trách một cơ cấu hoặc bộ môn nào đó.
Nghĩa của 主任 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔrèn] chủ nhiệm。职位名称,一个部门或机构的主要负责人。
办公室主任
chủ nhiệm văn phòng; trưởng phòng.
车间主任
chủ nhiệm phân xưởng.
委员会主任。
trưởng ban; uỷ ban chủ nhiệm
办公室主任
chủ nhiệm văn phòng; trưởng phòng.
车间主任
chủ nhiệm phân xưởng.
委员会主任。
trưởng ban; uỷ ban chủ nhiệm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: 主任 Tìm thêm nội dung cho: 主任
