Từ: 主任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ nhiệm
Người chủ yếu phụ trách một cơ cấu hoặc bộ môn nào đó.

Nghĩa của 主任 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔrèn] chủ nhiệm。职位名称,一个部门或机构的主要负责人。
办公室主任
chủ nhiệm văn phòng; trưởng phòng.
车间主任
chủ nhiệm phân xưởng.
委员会主任。
trưởng ban; uỷ ban chủ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
主任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主任 Tìm thêm nội dung cho: 主任