Từ: 发式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发式 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàshì] kiểu tóc。头发梳理成的式样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
发式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发式 Tìm thêm nội dung cho: 发式