Từ: lo lắng âm thầm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lo lắng âm thầm:
Dịch lo lắng âm thầm sang tiếng Trung hiện đại:
隐忧 《深藏的忧愁; 潜藏的忧虑。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: lo
| lo | 𠰷: | líu lo |
| lo | 嚧: | líu lo |
| lo | 𢗼: | lo lắng |
| lo | 慮: | lo lắng |
| lo | 𢥈: | lo lắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lắng
| lắng | 啷: | lắng nghe |
| lắng | 𠻴: | lắng nghe |
| lắng | 𢠯: | lo lắng |
| lắng | : | lo lắng |
| lắng | 𣼽: | lắng đọng |
| lắng | 𦗏: | lắng tai nghe |
Nghĩa chữ nôm của chữ: âm
| âm | 喑: | âm vang |
| âm | 𤋾: | âm ỉ |
| âm | 瘖: | âm (bệnh câm) |
| âm | 窨: | âm (ướp hương trà) |
| âm | 萻: | ấm cúng, ấm áp |
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
| âm | 隂: | âm thầm |
| âm | 陰: | âm dương |
| âm | 音: | âm thanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thầm
| thầm | 㕪: | thầm lén |
| thầm | 𠶀: | nói thầm |
| thầm | 啿: | thầm thì |
| thầm | 𠽉: | thì thầm |
| thầm | 𠽄: | nói thầm |
| thầm | 𫴚: | âm thầm |
| thầm | 忱: | âm thầm |
| thầm | : | |
| thầm | 椹: | âm thầm |
| thầm | 諶: | thầm (tin nhau, đích xác) |
| thầm | 谌: | thầm (tin nhau, đích xác) |
| thầm | 䰼: | thầm (tên một loại cá) |
Gới ý 15 câu đối có chữ lo:
獨鶴愁悲雙鳳管,孤鸞哀斷七絃琴
Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm
Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn