Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lo lắng âm thầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lo lắng âm thầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lolắngâmthầm

Dịch lo lắng âm thầm sang tiếng Trung hiện đại:

隐忧 《深藏的忧愁; 潜藏的忧虑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lo

lo𠰷:líu lo
lo:líu lo
lo𢗼:lo lắng
lo:lo lắng
lo𢥈:lo lắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lắng

lắng:lắng nghe
lắng𠻴:lắng nghe
lắng𢠯:lo lắng
lắng󰇚:lo lắng
lắng𣼽:lắng đọng
lắng𦗏:lắng tai nghe

Nghĩa chữ nôm của chữ: âm

âm:âm vang
âm𤋾:âm ỉ
âm:âm (bệnh câm)
âm:âm (ướp hương trà)
âm:ấm cúng, ấm áp
âm:âm dương; âm hồn
âm:âm thầm
âm:âm dương
âm:âm thanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: thầm

thầm:thầm lén
thầm𠶀:nói thầm
thầm:thầm thì
thầm𠽉:thì thầm
thầm𠽄:nói thầm
thầm𫴚:âm thầm
thầm:âm thầm
thầm󰆭: 
thầm:âm thầm
thầm:thầm (tin nhau, đích xác)
thầm:thầm (tin nhau, đích xác)
thầm:thầm (tên một loại cá)

Gới ý 15 câu đối có chữ lo:

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

lo lắng âm thầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lo lắng âm thầm Tìm thêm nội dung cho: lo lắng âm thầm