Từ: 光头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光头 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngtóu] 1. đầu trần; đầu để trần。头上不戴帽子。
他不习惯戴帽子,一年四季总光着头。
anh ấy không quen đội nón, quanh năm lúc nào cũng để đầu trần.
2. đầu trọc。剃光的头;没有头发的头;秃头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
光头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光头 Tìm thêm nội dung cho: 光头