Từ: 存亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 存 • 亡

Nghĩa của 存亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnwáng] sống chết; mất còn; tồn vong; sự sống và cái chết。生存和死亡;存在和灭亡。
1937年到1945年的抗日战争是关系中华民族生死存亡的战争。
cuộc kháng chiến chống Nhật năm 1937 đến năm 1945 có quan hệ đến cuộc chiến đấu mất còn của dân tộc Trung Hoa.
存亡未卜。
sự sống và cái chết chưa đoán biết được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn存:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn存: 
ròn存:đen ròn
sòn存:đẻ sòn sòn
tòn存:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn存:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong亡:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
vô亡:vô định; vô sự
存亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存亡 Tìm thêm nội dung cho: 存亡