Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 换文 trong tiếng Trung hiện đại:
[huànwén] trao đổi văn kiện ngoại giao; trao đổi văn bản; trao đổi văn kiện; đổi công hàm。国家与国家之间就已经达成协议的事项而交换的内容相同的文书。一般用来补充正式条约或确定已达成的协议,如建立外交关系的换文,处理 边界问题的换文等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |

Tìm hình ảnh cho: 换文 Tìm thêm nội dung cho: 换文
