Từ: 筑巢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筑巢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筑巢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùcháo] 1. xây tổ; làm tổ。兽禽建造住所。
正在筑巢的鸟。
Chim đang làm tổ
2. tổ。建筑并定居在巢里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筑

trúc:kiến trúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢

sào:sào huyệt
筑巢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筑巢 Tìm thêm nội dung cho: 筑巢