Từ: 毒手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毒手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毒手 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúshǒu] độc thủ; thủ đoạn thâm độc; thủ đoạn hiểm độc。杀人或伤害人的狠毒手段。
下毒手
hạ độc thủ; ra tay độc ác.
险遭毒手
vấp phải thủ đoạn hiểm độc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
毒手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毒手 Tìm thêm nội dung cho: 毒手