Cao su chống va đập cửa

Từ: 不比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不比 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùbǐ] không bằng; không như; không được như; không giống như。比不上;不同于。
虽然我们的条件不比你们,但我们一定能按时完成任务。
tuy điều kiện của chúng tôi không bằng của các anh, nhưng chúng tôi nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.
海南不比塞北,一年四季树木葱茏,花果飘香。
Hải Nam không được như Tái Bắc, quanh năm bốn mùa cây cối xanh tốt, hoa trái toả hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
不比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不比 Tìm thêm nội dung cho: 不比