Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 义和团 trong tiếng Trung hiện đại:
[Yìhétuán] Nghĩa Hoà Đoàn (cuối thế kỷ 19, tổ chức tự phát do nhân dân miền Bắc lập ra để phản đối chủ nghĩa đế quốc xâm lược.)。19世纪末中国北方人民自发组织的反对帝国主义侵略的团体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |

Tìm hình ảnh cho: 义和团 Tìm thêm nội dung cho: 义和团
