Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 团 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 团, chiết tự chữ ĐOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团:

团 đoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 团

Chiết tự chữ đoàn bao gồm chữ 囗 才 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

团 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 才
  • vi
  • tài
  • đoàn [đoàn]

    U+56E2, tổng 6 nét, bộ Vi 囗
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 團;
    Pinyin: tuan2;
    Việt bính: tyun4;

    đoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 团

    Giản thể của chữ .
    đoàn, như "đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn" (gdhn)

    Nghĩa của 团 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (團、糰)
    [tuán]
    Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐOÀN
    1. hình tròn。圆形的。
    团扇
    quạt hình tròn; quạt tròn
    雌蟹是团脐。
    yếm cua cái hình tròn
    2. viên; viên tròn。团子。
    汤团
    canh thịt viên
    3. vê; vo (tròn)。把东西揉弄成球形。
    团泥球
    vê hòn bi đất
    团纸团儿。
    vê viên giấy
    团饭团子
    vê nắm cơm
    4. vật hình tròn; viên。成球形的东西。
    纸团儿。
    viên giấy
    棉花团儿。
    cuộn bông
    5. đoàn tụ; sum họp。会合在一起。
    团聚
    đoàn tụ; sum họp
    团结
    đoàn kết
    6. đoàn; đoàn người。工作或活动的集体。
    主席团
    đoàn chủ tịch
    文工团
    đoàn văn công
    代表团
    đoàn đại biểu
    参观团
    đoàn tham quan
    7. trung đoàn; đại đoàn。军队的编制单位,一般隶属于师,下辖若干营。
    8. đoàn nhi đồng; đoàn thanh niên。青少年的政治性组织,如儿童团、青年团等,在中国特指中国共产主义青年团。
    9. chính quyền xã (thời xưa)。旧时某些地区相当于乡一级的政权机关。

    10. nắm。量词,用于成团的东西。
    一团毛线。
    một nắm chỉ.
    一团碎纸。
    một nắm giấy vụn
    Từ ghép:
    团拜 ; 团丁 ; 团队 ; 团粉 ; 团伙 ; 团结 ; 团聚 ; 团粒 ; 团练 ; 团圝 ; 团弄 ; 团脐 ; 团扇 ; 团体 ; 团体操 ; 团团 ; 团团转 ; 团音 ; 团鱼 ; 团员 ; 团圆 ; 团圆节 ; 团子

    Chữ gần giống với 团:

    , , , , , , , 𡆫,

    Dị thể chữ 团

    , ,

    Chữ gần giống 团

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 团 Tự hình chữ 团 Tự hình chữ 团 Tự hình chữ 团

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

    đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
    团 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 团 Tìm thêm nội dung cho: 团