Cao su chống va đập cửa
Chữ 义 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 义, chiết tự chữ NGHĨA, XƠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义:
义
Biến thể phồn thể: 義;
Pinyin: yi4, wu4;
Việt bính: ji6;
义 nghĩa
nghĩa, như "tình nghĩa; việc nghĩa" (gdhn)
xơ, như "xơ mít, xơ mướp" (gdhn)
Pinyin: yi4, wu4;
Việt bính: ji6;
义 nghĩa
Nghĩa Trung Việt của từ 义
Giản thể của chữ 義.nghĩa, như "tình nghĩa; việc nghĩa" (gdhn)
xơ, như "xơ mít, xơ mướp" (gdhn)
Nghĩa của 义 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (義)
[yì]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: NGHĨA
1. chính nghĩa。正义。
道义
đạo nghĩa
大义灭亲
vì đại nghĩa quên tình riêng; vì nước quên nhà
义不容辞
không thể chối từ; không thể thoái thác.
2. hợp với chính nghĩa và lợi ích chung。合乎正义或公益的。
义举
nghĩa cử; hành động vì nghĩa.
义演
biểu diễn để cứu trợ
3. tình thân ái。 情谊。
情义
tình nghĩa
忘恩负义
vong ân phụ nghĩa; ăn cháo đá bát; đặng cá quên nơm.
4. nuôi。 因抚养或拜认而成为亲属的。
义父
cha nuôi; nghĩa phụ
义女
con gái nuôi; nghĩa nữ
5. nhân tạo; giả。人工制造的(人体的部分)。
义齿
răng giả
义肢
chân giả; tay giả
6. họ Nghĩa。姓。
7. ý nghĩa; nghĩa。意义。
字义
nghĩa của chữ
定义
định nghĩa
Từ ghép:
义不容辞 ; 义仓 ; 义齿 ; 义地 ; 义愤 ; 义愤填膺 ; 义行 ; 义和团 ; 义静 ; 义举 ; 义军 ; 义理 ; 义卖 ; 义旗 ; 义气 ; 义师 ; 义士 ; 义塾 ; 义坛 ; 义无反顾 ; 义务 ; 义务兵 ; 义务兵役制 ; 义务教育 ; 义项 ; 义形于色 ; 义学 ; 义演 ; 义勇 ; 义勇军 ; 义战 ; 义诊 ; 义正词严 ; 义肢 ; 义冢
[yì]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: NGHĨA
1. chính nghĩa。正义。
道义
đạo nghĩa
大义灭亲
vì đại nghĩa quên tình riêng; vì nước quên nhà
义不容辞
không thể chối từ; không thể thoái thác.
2. hợp với chính nghĩa và lợi ích chung。合乎正义或公益的。
义举
nghĩa cử; hành động vì nghĩa.
义演
biểu diễn để cứu trợ
3. tình thân ái。 情谊。
情义
tình nghĩa
忘恩负义
vong ân phụ nghĩa; ăn cháo đá bát; đặng cá quên nơm.
4. nuôi。 因抚养或拜认而成为亲属的。
义父
cha nuôi; nghĩa phụ
义女
con gái nuôi; nghĩa nữ
5. nhân tạo; giả。人工制造的(人体的部分)。
义齿
răng giả
义肢
chân giả; tay giả
6. họ Nghĩa。姓。
7. ý nghĩa; nghĩa。意义。
字义
nghĩa của chữ
定义
định nghĩa
Từ ghép:
义不容辞 ; 义仓 ; 义齿 ; 义地 ; 义愤 ; 义愤填膺 ; 义行 ; 义和团 ; 义静 ; 义举 ; 义军 ; 义理 ; 义卖 ; 义旗 ; 义气 ; 义师 ; 义士 ; 义塾 ; 义坛 ; 义无反顾 ; 义务 ; 义务兵 ; 义务兵役制 ; 义务教育 ; 义项 ; 义形于色 ; 义学 ; 义演 ; 义勇 ; 义勇军 ; 义战 ; 义诊 ; 义正词严 ; 义肢 ; 义冢
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 义 Tìm thêm nội dung cho: 义
