Từ: 义士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义士 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìshì] nghĩa sĩ。 旧时指能维护正义的或侠义的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
义士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义士 Tìm thêm nội dung cho: 义士