Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乏术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乏术:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乏术 trong tiếng Trung hiện đại:

[fáshù] thiếu phương pháp; hết cách; không có phương pháp。没有办法;缺少办法。
进攻乏术
tiến công không có phương pháp
回春乏术
hết cách cứu chữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp:bấp bênh
bập: 
bặp: 
mạp:mập mạp
mấp:mấp máy
mập:béo mập
mặp:chắc mặp
phúp:đập phúp phúp
phạp:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập:phập phồng
phặp:chém phặp
phốp:phốp pháp
phụp:lọt phụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
乏术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乏术 Tìm thêm nội dung cho: 乏术