nhất tề
Như nhau, đều nhau, nhất luật, đồng dạng.
◇Trang Tử 莊子:
Vạn vật nhất tề, thục đoản thục trường?
萬物一齊, 孰短孰長? (Thu thủy 秋水) Muôn vật như nhau cả, nào có cái gì là ngắn, nào có cái gì là dài?Cùng nhau, cùng lúc.
◇Tây du kí 西遊記:
Nhất tề yêu hát đạo: Tẩu liễu giá hầu tinh dã! Tẩu liễu giá hầu tinh dã
一齊吆喝道: 走了這猴精也! 走了這猴精也 (Đệ lục hồi) Cùng nhau kêu lên: Con khỉ yêu quái chạy mất rồi! Con khỉ yêu quái chạy mất rồi!Thống nhất yên trị.
◇Sử Kí 史記:
Đương kim bệ hạ lâm chế thiên hạ, nhất tề hải nội, phiếm ái chưng thứ, bố đức thi huệ
當今陛下臨制天下, 一齊海內, 汎愛蒸庶, 布德施惠 (Hoài Nam Vương truyện 淮南王傳).Tất cả, hoàn toàn.
◇Cao Minh 高明:
Tình đáo bất kham hồi thủ xứ, Nhất tề phân phó dữ đông phong
情到不堪回首處, 一齊分付與東風 (Tì bà kí 琵琶記, Đệ thập lục xích).
Nghĩa của 一齐 trong tiếng Trung hiện đại:
đồng thời; nhất tề; đồng loạt。副词,表示同时。
队伍一齐出动。
đội ngũ nhất tề xuất phát
全场一齐鼓掌。
cả hội trường cùng vỗ tay
人和行李一齐到了。
người và hành lý đến cùng một lúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齊
| chai | 齊: | chai lọ; chai tay; chai mặt |
| tày | 齊: | tày trời, người Tày |
| tè | 齊: | té he; đái tè; thấp tè |
| tầy | 齊: | |
| tề | 齊: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |

Tìm hình ảnh cho: 一齊 Tìm thêm nội dung cho: 一齊
