Từ: 一齊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一齊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất tề
Như nhau, đều nhau, nhất luật, đồng dạng.
◇Trang Tử 子:
Vạn vật nhất tề, thục đoản thục trường?
, 長? (Thu thủy 水) Muôn vật như nhau cả, nào có cái gì là ngắn, nào có cái gì là dài?Cùng nhau, cùng lúc.
◇Tây du kí 西記:
Nhất tề yêu hát đạo: Tẩu liễu giá hầu tinh dã! Tẩu liễu giá hầu tinh dã
道: 也! 也 (Đệ lục hồi) Cùng nhau kêu lên: Con khỉ yêu quái chạy mất rồi! Con khỉ yêu quái chạy mất rồi!Thống nhất yên trị.
◇Sử Kí 記:
Đương kim bệ hạ lâm chế thiên hạ, nhất tề hải nội, phiếm ái chưng thứ, bố đức thi huệ
, 內, 庶, 惠 (Hoài Nam Vương truyện 傳).Tất cả, hoàn toàn.
◇Cao Minh 明:
Tình đáo bất kham hồi thủ xứ, Nhất tề phân phó dữ đông phong
處, 風 (Tì bà kí 記, Đệ thập lục xích).

Nghĩa của 一齐 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīqí]
đồng thời; nhất tề; đồng loạt。副词,表示同时。
队伍一齐出动。
đội ngũ nhất tề xuất phát
全场一齐鼓掌。
cả hội trường cùng vỗ tay
人和行李一齐到了。
người và hành lý đến cùng một lúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齊

chai:chai lọ; chai tay; chai mặt
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tầy: 
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
一齊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一齊 Tìm thêm nội dung cho: 一齊