Chữ 赖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赖, chiết tự chữ LẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赖:

赖 lại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赖

Chiết tự chữ lại bao gồm chữ 束 负 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赖 cấu thành từ 2 chữ: 束, 负
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • phụ
  • lại [lại]

    U+8D56, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賴;
    Pinyin: lai4, dan4;
    Việt bính: laai6;

    lại

    Nghĩa Trung Việt của từ 赖

    Giản thể của chữ .
    lại, như "ỷ lại" (gdhn)

    Nghĩa của 赖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賴)
    [lài]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 16
    Hán Việt: LẠI
    1. ỷ lại; dựa vào; nhờ cậy; nhờ vào。依赖;依靠。
    仰赖。
    nhờ cậy.
    完成任务,有赖于大家的努力。
    hoàn thành nhiệm vụ là nhờ vào sự nổ lực của mọi người.
    2. vô lại; tồi tệ; xỏ lá。指无赖。
    耍赖。
    chơi xỏ lá.
    赖皮。
    dở trò xấu.
    3. đứng ỳ tại chỗ。留在某处不肯走开。
    孩子看到橱窗里的玩具,赖着不肯去。
    thằng bé trông thấy được đồ chơi ở trong quầy rồi là đứng ỳ tại chỗ không chịu đi.
    4. lấp liếm; chối; từ bỏ; từ; không nhận。不承认自己的错误或责任;抵赖。
    事实俱在,赖是赖不掉的。
    sự thực sờ sờ ra đấy, lấp liếm cũng không lấp liếm nổi đâu.
    赖债。
    chối nợ
    赖婚。
    từ hôn.
    5. vu vạ; vu cáo; vu。 硬说别人有错误;诬赖。
    自己做错了,不能赖别人。
    mình làm sai rồi, không thể vu cho người khác được.
    6. trách cứ; trách móc。责怪。
    大家都有责任,不能赖哪一个人。
    mọi người đều có trách nhiệm, không thể trách cứ một cá nhân nào cả.
    7. họ Lại。 (Lài) 姓。
    8. xấu; không tốt; không xoàng; không ngon。不好;坏。
    好赖。
    tốt xấu.
    今年庄稼长得真不赖。
    năm nay mùa màng thật không xoàng.
    不论好的赖的我都能吃。
    bất kể thứ ngon hoặc không ngon tôi đều ăn được。
    Từ ghép:
    赖词儿 ; 赖婚 ; 赖皮 ; 赖学 ; 赖账 ; 赖子

    Chữ gần giống với 赖:

    , ,

    Dị thể chữ 赖

    ,

    Chữ gần giống 赖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赖 Tự hình chữ 赖 Tự hình chữ 赖 Tự hình chữ 赖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赖

    lại:ỷ lại
    赖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赖 Tìm thêm nội dung cho: 赖