Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捕, chiết tự chữ BUẢ, BÕ, BỐ, BỔ, BỘ, BỦA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕:
捕
Pinyin: bu3;
Việt bính: bou6
1. [兜捕] đâu bộ 2. [逮捕] đãi bộ 3. [捕風] bổ phong 4. [捕影拿風] bộ ảnh nã phong 5. [捕役] bộ dịch 6. [捕生] bộ sinh;
捕 bộ
Nghĩa Trung Việt của từ 捕
(Động) Tróc nã, tìm bắt.◎Như: tập bộ 緝捕 lùng bắt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Như hữu nhân tàng nặc phạm nhân tại gia túc thực giả, sự phát đáo quan, dữ phạm nhân đồng tội. Biến hành lân cận châu phủ, nhất đồng tập bộ 如有人藏匿犯人在家宿食者, 事發到官, 與犯人同罪. 遍行鄰近州府, 一同緝捕 (Đệ tam thập nhất hồi) Nếu có người chứa chấp tội phạm trong nhà cho ăn cho ở, quan mà biết được, sẽ cùng chịu tội với phạm nhân. Truyền khắp các châu phủ lân cận cùng nhau lùng bắt.
(Động) Săn bắt (cầm thú).
◎Như: bộ xà 捕蛇 bắt rắn, bộ ngư 捕魚 đánh cá.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Vũ Lăng nhân bộ ngư vi nghiệp 武陵人捕魚為業 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Người ở Vũ Lăng làm nghề đánh cá.
(Động) Trưu tầm, sưu tầm.
(Danh) Ngày xưa, là một thứ lính sai bảo, giữ an ninh, trật tự.
◎Như: tuần bộ 巡捕 lính tuần.
(Danh) Họ Bộ.
bõ, như "bõ công; chẳng bõ" (vhn)
bổ, như "bổ đi tìm" (btcn)
bủa, như "bủa lưới; bủa vây" (btcn)
bố, như "bố ráp (tìm bắt)" (gdhn)
buả, như "bủa vây" (gdhn)
Nghĩa của 捕 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: BỔ
bắt; đánh; vồ; tóm。捉;逮。
捕鱼
đánh cá
捕捉
bắt; bắt bớ; tróc nã
Từ ghép:
捕虫灯 ; 捕处 ; 捕房 ; 捕风弄月 ; 捕风捉影 ; 捕获 ; 捕快 ; 捕捞 ; 捕猎 ; 捕拿 ; 捕杀 ; 捕食 ; 捕鼠 ; 捕头 ; 捕役 ; 捕捉
Số nét: 11
Hán Việt: BỔ
bắt; đánh; vồ; tóm。捉;逮。
捕鱼
đánh cá
捕捉
bắt; bắt bớ; tróc nã
Từ ghép:
捕虫灯 ; 捕处 ; 捕房 ; 捕风弄月 ; 捕风捉影 ; 捕获 ; 捕快 ; 捕捞 ; 捕猎 ; 捕拿 ; 捕杀 ; 捕食 ; 捕鼠 ; 捕头 ; 捕役 ; 捕捉
Chữ gần giống với 捕:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕
| buả | 捕: | bủa vây |
| bõ | 捕: | bõ công; chẳng bõ |
| bố | 捕: | bố ráp (tìm bắt) |
| bổ | 捕: | bổ đi tìm |
| bủa | 捕: | bủa lưới; bủa vây |

Tìm hình ảnh cho: 捕 Tìm thêm nội dung cho: 捕
