Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 捕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捕, chiết tự chữ BUẢ, BÕ, BỐ, BỔ, BỘ, BỦA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕:

捕 bộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捕

Chiết tự chữ buả, bõ, bố, bổ, bộ, bủa bao gồm chữ 手 甫 hoặc 扌 甫 hoặc 才 甫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捕 cấu thành từ 2 chữ: 手, 甫
  • thủ
  • bo, bô, bố, phủ
  • 2. 捕 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 甫
  • thủ
  • bo, bô, bố, phủ
  • 3. 捕 cấu thành từ 2 chữ: 才, 甫
  • tài
  • bo, bô, bố, phủ
  • bộ [bộ]

    U+6355, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bu3;
    Việt bính: bou6
    1. [兜捕] đâu bộ 2. [逮捕] đãi bộ 3. [捕風] bổ phong 4. [捕影拿風] bộ ảnh nã phong 5. [捕役] bộ dịch 6. [捕生] bộ sinh;

    bộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 捕

    (Động) Tróc nã, tìm bắt.
    ◎Như: tập bộ
    lùng bắt.
    ◇Thủy hử truyện : Như hữu nhân tàng nặc phạm nhân tại gia túc thực giả, sự phát đáo quan, dữ phạm nhân đồng tội. Biến hành lân cận châu phủ, nhất đồng tập bộ 宿, , . , (Đệ tam thập nhất hồi) Nếu có người chứa chấp tội phạm trong nhà cho ăn cho ở, quan mà biết được, sẽ cùng chịu tội với phạm nhân. Truyền khắp các châu phủ lân cận cùng nhau lùng bắt.

    (Động)
    Săn bắt (cầm thú).
    ◎Như: bộ xà bắt rắn, bộ ngư đánh cá.
    ◇Đào Uyên Minh : Vũ Lăng nhân bộ ngư vi nghiệp (Đào hoa nguyên kí ) Người ở Vũ Lăng làm nghề đánh cá.

    (Động)
    Trưu tầm, sưu tầm.

    (Danh)
    Ngày xưa, là một thứ lính sai bảo, giữ an ninh, trật tự.
    ◎Như: tuần bộ lính tuần.

    (Danh)
    Họ Bộ.

    bõ, như "bõ công; chẳng bõ" (vhn)
    bổ, như "bổ đi tìm" (btcn)
    bủa, như "bủa lưới; bủa vây" (btcn)
    bố, như "bố ráp (tìm bắt)" (gdhn)
    buả, như "bủa vây" (gdhn)

    Nghĩa của 捕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: BỔ
    bắt; đánh; vồ; tóm。捉;逮。
    捕鱼
    đánh cá
    捕捉
    bắt; bắt bớ; tróc nã
    Từ ghép:
    捕虫灯 ; 捕处 ; 捕房 ; 捕风弄月 ; 捕风捉影 ; 捕获 ; 捕快 ; 捕捞 ; 捕猎 ; 捕拿 ; 捕杀 ; 捕食 ; 捕鼠 ; 捕头 ; 捕役 ; 捕捉

    Chữ gần giống với 捕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Chữ gần giống 捕

    鿿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捕 Tự hình chữ 捕 Tự hình chữ 捕 Tự hình chữ 捕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

    buả:bủa vây
    :bõ công; chẳng bõ
    bố:bố ráp (tìm bắt)
    bổ:bổ đi tìm
    bủa:bủa lưới; bủa vây
    捕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捕 Tìm thêm nội dung cho: 捕