Từ: hạng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ hạng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hạng
hành, hạnh, hàng, hạng [hành, hạnh, hàng, hạng]
U+884C, tổng 6 nét, bộ Hành 行
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: xing2, hang2, xing4, hang4, heng2;
Việt bính: haang4 hang4 hang6 hong4
1. [印行] ấn hành 2. [按行] án hành 3. [大行星] đại hành tinh 4. [同行] đồng hàng, đồng hành 5. [爬行] ba hành 6. [班行] ban hàng 7. [頒行] ban hành 8. [暴行] bạo hành, bộc hành 9. [輩行] bối hành 10. [步行] bộ hành 11. [平行] bình hành 12. [更行] canh hạnh 13. [高行] cao hạnh 14. [景行] cảnh hạnh 15. [鼓行] cổ hành 16. [舉行] cử hành 17. [強行] cưỡng hành 18. [執行] chấp hành 19. [志行] chí hạnh 20. [躬行] cung hành 21. [夜行] dạ hành 22. [學行] học hạnh 23. [行動] hành động 24. [行政] hành chánh 25. [行蹤] hành tung 26. [孝行] hiếu hạnh 27. [橫行] hoành hành 28. [卻行] khước hành 29. [力行] lực hành 30. [五行] ngũ hành 31. [危行] nguy hạnh 32. [儒行] nho hạnh 33. [刊行] san hành 34. [在行] tại hành 35. [世界銀行] thế giới ngân hàng 36. [承行] thừa hành 37. [進行] tiến hành 38. [知行合一] tri hành hợp nhất 39. [修行] tu hành 40. [出行] xuất hành;
行 hành, hạnh, hàng, hạng
Nghĩa Trung Việt của từ 行
(Động) Đi.◎Như: cẩm y dạ hành 錦衣夜行 áo gấm đi đêm.
◇Luận Ngữ 論語: Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên 三人行, 必有我師焉 (Thuật nhi 述而) Ba người (cùng) đi, tất có người làm thầy ta.
(Động) Di động, lưu động.
◎Như: vận hành 運行 chuyển vận.
(Động) Lưu thông.
◎Như: thông hành toàn quốc 通行全國 lưu thông khắp nước, phát hành báo san 發行報刊 phát hành sách báo.
(Động) Làm, làm việc.
◎Như: hành y 行醫 làm thầy thuốc chữa bệnh, hành thiện 行善 làm việc thiện.
(Động) Thật thi, thật hiện.
◎Như: thật hành dân chủ 實行民主 thật thi dân chủ.
(Động) Trải qua, đã qua.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hành niên nhị thập hữu ngũ, kháng lệ do hư 行年二十有五, 伉儷猶虛 (Hiệp nữ 俠女) Đã hai mươi lăm tuổi mà chưa lấy vợ.
(Danh) Hành trang.
◇Sử Kí 史記: Thỉnh trị hành giả hà dã 請治行者何也 (Cấp Trịnh liệt truyện 汲鄭列傳) Xin sửa soạn hành trang làm gì vậy?
(Danh) Đường đi, đường lối, đạo nghĩa.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim giả thần lai, kiến nhân ư đại hành, phương bắc diện nhi trì kì giá 今者臣來, 見人於大行, 方北面而持其駕 (Ngụy sách tứ 魏策四) Hôm nay khi lại đây, tôi gặp một người trên đường cái, hướng về phía bắc mà đánh xe.
(Danh) Tiếng gọi tắt của hành thư 行書, lối chữ hành, lối chữ hơi đá thảo.
(Danh) Bài hát, theo lối nhạc phủ hay cổ thi.
◎Như: tràng ca hành 長歌行 bài hát dài, tì bà hành 琵琶行 khúc hát tì bà.
(Danh) Lượng từ: tuần rượu.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Khách chí vị thường bất trí tửu, hoặc tam hành ngũ hành, đa bất quá thất hành 客至未嘗不置酒, 或三行五行, 多不過七行 (Huấn kiệm thị khang 訓儉示康) Khách đến chưa từng không bày rượu, hoặc ba tuần năm tuần, thường thường không quá bảy tuần rượu.
(Danh) Cái để dùng, của dùng.
◎Như: ngày xưa gọi kim loại, gỗ, nước, lửa, đất là ngũ hành: 金木水火土為五行 ý nói là năm thứ ấy là cái người ta cần dùng hằng ngày vậy.
(Danh) Họ Hành.
(Tính) Giỏi, tài.
◎Như: nhĩ chân hành 你真行 anh tài thật, tha tại giá phương diện hành đắc ngận 他在這方面行得很 về mặt đó anh ta giỏi lắm.
(Phó) Được.
◎Như: hành bất hành? 行不行 được hay không được?, tố sự chỉ yêu tận tâm tận lực tựu hành liễu 做事只要盡心盡力就行了 làm việc chỉ cần hết lòng hết sức là được.
(Phó) Sẽ, sắp.
◇Lí Thường Kiệt 李常傑: Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư 汝等行看守敗虛 (Nam quốc sơn hà 南國山河) Bọn bay rồi sẽ chuốc lấy thất bại.Một âm là hạnh.
(Danh) Đức hạnh, nết na.
§ Còn ở tâm là đức 德, thi hành ra là hạnh 行.
◎Như: độc hạnh 獨行 đức hạnh hơn người, tu hạnh 修行 sửa mình trong sạch (thuật ngữ Phật giáo).
(Danh) Cử chỉ, hành động, việc làm.
◇Luận Ngữ 論語: Thính kì ngôn nhi quan kì hạnh 聽其言而觀其行 (Công Dã Tràng 公冶長) Nghe lời nói mà còn phải xem việc làm nữa.Một âm là hàng.
(Danh) Hàng lối.
◎Như: Phép binh ngày xưa cứ 25 người là một hàng, hàng ngũ 行伍 binh lính.
(Danh) Lượng từ: hàng, dãy, dòng.
◎Như: nhất hàng thụ 一行樹 một rặng cây.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lưỡng cá hoàng li minh thúy liễu, Nhất hàng bạch lộ thướng thanh thiên 兩個黃鸝鳴翠柳, 一行白鷺上青天 (Tuyệt cú 絕句) Hai con oanh vàng hót liễu biếc, Một hàng cò trắng vút trời xanh.
◇Tây du kí 西遊記: Thượng hữu nhất hàng thập cá đại tự 上有一行十個大字 (Đệ nhất hồi) Trên có một dòng mười chữ lớn.
(Danh) Cửa tiệm buôn bán, làm dịch vụ.
◎Như: ngân hàng 銀行 nhà ngân hàng (dịch vụ tài chánh), dương hàng 洋行 cửa hàng bán đồ nước ngoài, hàng khố 行庫 công khố ngân hàng.
(Danh) Ngành, nghề nghiệp.
◎Như: cải hàng 改行 đổi ngành, cán na hàng học na hàng 幹哪行學哪行 làm nghề gì học nghề ấy, nội hàng 內行 ở trong nghề (chuyên luyện).Một âm là hạng.
(Danh) Thứ bậc, thứ tự.
◎Như: hạng nhất 行一, hạng nhị 行二.
(Danh) Bọn, lũ.
◎Như: Gọi các người tôn trưởng của bạn mình là trượng nhân hạng 仗人行.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ giá đẳng tặc tâm tặc can, ngã hạng tu sử bất đắc 你這等賊心賊肝, 我行須使不得 (Đệ thập tứ hồi) Quân giặc từ gan tới ruột chúng bay, bọn ta thật không còn dung thứ được.
(Tính) Hạng hạng 行行 cứng cỏi.
hàng, như "hàng ngũ; ngân hàng" (vhn)
hạnh, như "đức hạnh, tiết hạnh" (btcn)
hành, như "bộ hành; thi hành" (btcn)
ngành, như "ngọn ngành" (btcn)
hãng, như "hãng buôn, hãng phim" (gdhn)
hăng, như "hăng máu, hung hăng" (gdhn)
Nghĩa của 行 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: HÀNG
1. hàng; hàng lối; dòng。行列。
双行
hàng đôi
第五行
dòng thứ năm
杨柳成行
dương liễu mọc thành hàng.
排成双行
xếp thành hàng đôi.
2. ngôi thứ; thứ (trong gia đình)。排行。
您行几?
anh thứ mấy?
我行三。
tôi thứ ba.
3. nghề; ngành; nghề nghiệp; ngành nghề。行业。
内行
trong nghề
同行
cùng nghề; cùng ngành.
在行
đang hành nghề.
懂行
thạo nghề
改行
đổi nghề; chuyển ngành
各行各业。
các ngành nghề; các ban ngành.
干一行,爱行。
làm nghề nào yêu nghề nấy.
干哪行学哪行。
làm nghề gì thì học nghề ấy.
三百六十行,行行出状元
ba trăm sáu mươi nghề, nghề nghề xuất hiện trạng nguyên
4. cơ quan; hãng; doanh nghiệp。某些营业机构。
商行
hãng buôn; hiệu buôn
银行
ngân hàng
车行行。
hãng xe.
5. hàng; dòng (lượng từ)。量词,用于成行的东西。
一行字
một dòng chữ
几行树
mấy hàng cây
两行眼泪
hai hàng nước mắt
Ghi chú: 另见xíng
Từ ghép:
行帮 ; 行辈 ; 行车 ; 行当 ; 行道 ; 行东 ; 行贩 ; 行规 ; 行话 ; 行会 ; 行货 ; 行家 ; 行间 ; 行距 ; 行款 ; 行列 ; 行情 ; 行市 ; 行伍 ; 行业 ; 行业语 ; 行院 ; 行栈 ; 行子
[hàng]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: HÀNG
hàng cây; cây cối mọc thành hàng。见〖树行子〗。
Ghi chú: 另见háng; héng; xíng
[héng]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: HÀNH
đạo hạnh; công phu tu luyện。见〖道行〗。
Ghi chú: 另见háng; hàng; xíng
[xíng]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: HÀNH
1. đi。走。
行车。
đi xe; chạy xe
行船。
đi thuyền
步行。
đi bộ
人行道。
dành cho người đi bộ.
日行千里。
ngày đi nghìn dặm
2. đường đi (thời xưa)。古代指道路。
千里之行始于足下。
lối đi nghìn dặm bắt đầu từ dưới chân
3. hành (du lịch)。跟旅行有关的。
行装
hành trang
行程
hành trình
行踪
hành tung
4. lâm thời; lưu động。流动性的;临时性的。
行灶
bếp lưu động
行商
bán dạo; bán hàng rong
行营
hành dinh
5. lưu thông; thúc đẩy。流通;推行。
行销
đưa ra tiêu thụ
发行
phát hành
风行一时。
phổ biến một thời
6. làm。做;办。
举行
cử hành
执行
chấp hành
试行
làm thử
行不通
làm không được
行之有效。
làm việc có hiệu quả
7. tiến hành (thường dùng trước động từ song âm tiết)。表示进行某项活动(多用于双音动词前)。
另行通知。
thông tri riêng
即行查复。
sẽ điều tra và phúc đáp ngay; trả lời sau khi xem xét.
8. hành vi。行为。
品行
phẩm hạnh; hạnh kiểm.
言行
lời nói và việc làm
罪行
hành vi phạm tội
兽行
hành vi thú tính
9. có thể; đồng ý。可以。
行,咱们就照这样办吧!
được, chúng ta cứ như thế mà làm
算了,把事情说明白就行了。
thôi, nói rõ sự việc là được rồi.
10. tài giỏi; có năng lực。能干。
老王你真行!
anh Vương, anh giỏi lắm
11. sắp sửa; sẽ。将要。
行及半岁。
sắp được nửa tuổi
12. ngấm (thuốc)。吃了药之后使药性发散,发挥效力。
行药
ngấm thuốc
13. họ Hành。姓。
Ghi chú: 另见háng; hàng; héng
Từ ghép:
行藏 ; 行程 ; 行刺 ; 行道 ; 行道树 ; 行动 ; 行都 ; 行方便 ; 行房 ; 行宫 ; 行好 ; 行贿 ; 行迹 ; 行将 ; 行将就木 ; 行脚 ; 行劫 ; 行进 ; 行经 ; 行经 ; 行径 ; 行军 ; 行军虫 ; 行军床 ; 行乐 ; 行礼 ; 行李 ; 行李卷儿 ; 行猎 ; 行令 ; 行旅 ; 行囊 ; 行期 ; 行乞 ; 行腔 ; 行箧 ; 行人 ; 行人情 ; 行若无事 ; 行色 ; 行善 ; 行商 ; 行尸走肉 ; 行时 ; 行使 ; 行驶 ; 行事 ; 行书 ; 行署 ; 行述 ;
行头 ; 行为 ; 行文 ; 行销 ; 行星 ; 行刑 ; 行凶 ; 行医 ; 行营 ; 行辕 ; 行云流水 ; 行在 ; 行者 ; 行政 ; 行政村 ; 行政公署 ; 行政区 ; 行止 ; 行装 ; 行状 ; 行踪 ; 行走
Tự hình:

Pinyin: hang2, keng1;
Việt bính: haang1 hong4;
吭 hàng, hạng
Nghĩa Trung Việt của từ 吭
(Danh) Cổ họng.◎Như: dẫn hàng tràng minh 引吭長鳴 gân cổ kêu dài.
§ Cũng đọc là hạng.
hàng, như "hàng (xem Khang)" (gdhn)
khang, như "nhất thanh bất khang (lên tiếng); khang xích (hổn hển; làm vất vả)" (gdhn)
Nghĩa của 吭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: HÀNG
yết hầu; cổ họng; giọng。喉咙。
引吭高歌
cất cao giọng hát; cất giọng hát vang
Ghi chú: 另见kēng
[kēng]
Bộ: 囗(Khẩu)
Hán Việt: KHANG
lên tiếng; cất tiếng; nói ra; thốt ra; bật ra。出声; 说话。
一 声不吭。
một tiếng cũng không thốt ra; nín thinh.
有什么需要帮忙的事,你就吭一 声。
có chuyện gì cần giúp đỡ, bạn hãy nói một tiếng.
Từ ghép:
吭哧 ; 吭气 ; 吭声
Chữ gần giống với 吭:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Pinyin: xiang4, hang4;
Việt bính: hong6
1. [隘巷] ải hạng 2. [巷戰] hạng chiến;
巷 hạng
Nghĩa Trung Việt của từ 巷
(Danh) Ngõ, hẻm, khu phố nhỏ.◎Như: đại nhai tiểu hạng 大街小巷 đường lớn hẻm nhỏ, nhai đầu hạng vĩ 街頭巷尾 đầu đường cuối ngõ.
§ Cũng gọi là hạng tử 巷子, hạng nhi 巷兒.
hạng, như "hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau)" (gdhn)
Nghĩa của 巷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HẠNG
đường hầm; lò; đường rãnh。巷道。
Ghi chú: 另见xiàng
Từ ghép:
巷道
[xiàng]
Bộ: 巳(Kỷ)
Hán Việt: HẠNG
ngõ hẻm。较窄的街道。
深巷 。
ngõ hẻm sâu.
陋巷 。
ngõ hẻm chật hẹp.
一条小巷 。
một con hẻm nhỏ.
街头巷 尾。
đầu đường cuối phố.
街谈巷 议。
dư luận phố phường.
Ghi chú: 另见hàng
Từ ghép:
巷战
Tự hình:

Pinyin: xiang4;
Việt bính: hong6;
项 hạng
Nghĩa Trung Việt của từ 项
Giản thể của chữ 項.hạng, như "mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng" (gdhn)
Nghĩa của 项 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàng]
Bộ: 工(Công)
Hán Việt: HẠNG
1. gáy。颈的后部。
2. họ Hạng。姓。
量
3. hạng mục; điều khoản; mục。量词,用于分项目的事物。
下列各项。
các hạng mục liệt kê dưới đây.
第五条第二款第一项。
điều năm khoản hai mục một.
改造自然是一项重大任务。
cải tạo thiên nhiên là một nhiệm vụ trọng đại.
4. khoản tiền。款项。
用项。
khoản tiền dùng.
存项。
khoản tiền gửi tiết kiệm.
5. đơn thức (toán học)。代数中不用加、减号连接的单式,如3a2b,ax2, 4ab等。
Từ ghép:
项背 ; 项链 ; 项目 ; 项圈 ; 项庄舞剑,意在沛公
Dị thể chữ 项
項,
Tự hình:

Pinyin: long4, xiang4, yu4;
Việt bính: hong6 lung6;
衖 hạng
Nghĩa Trung Việt của từ 衖
(Danh) Ngõ ở trong làng.§ Xem thêm lộng 弄.
lộng, như "lộng quyền" (gdhn)
Nghĩa của 衖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HẠNG
xem 巷。同"巷"。
Tự hình:

Pinyin: xiang4, an4;
Việt bính: hong6
1. [優項] ưu hạng 2. [頸項] cảnh hạng 3. [強項] cường hạng 4. [好項] hảo hạng 5. [劣項] liệt hạng 6. [二項] nhị hạng 7. [事項] sự hạng 8. [借項] tá hạng;
項 hạng
Nghĩa Trung Việt của từ 項
(Danh) Gáy (phần sau cổ).◎Như: cường hạng 強項 cứng đầu cứng cổ.
◇Sử Kí 史記: Tịch Phúc khởi vi tạ, án Quán Phu hạng, lệnh tạ 籍福起為謝, 案灌夫項, 令謝 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Tịch Phúc đứng dậy xin lỗi, đè lên gáy Quán Phu, bắt tạ tội.
§ Ghi chú: Tịch Phúc bức ép Quán Phu tạ tội với Vũ An Hầu.
(Danh) Chỉ chung cái cổ.
◇Lạc Tân Vương 駱賓王: Nga nga nga, Khúc hạng hướng thiên ca 鵝鵝鵝, 曲項向天歌 (Vịnh nga 詠鵝) Ngỗng ngỗng ngỗng, Cong cổ hướng trời ca.
(Danh) Phần sau mũ.
◇Nghi lễ 儀禮: Tân hữu thủ chấp hạng 賓右手執項 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Tay phải khách cầm lấy sau mũ.
(Danh) Khoản tiền.
◎Như: khoản hạng 款項 khoản tiền, dụng hạng 用項 khoản tiền chi dùng.
(Danh) Lượng từ: kiện, hạng, điều mục.
◎Như: thập hạng kiến thiết 十項建設 mười hạng mục xây dựng, chú ý sự hạng 注意事項 các điều khoản chú ý.
(Danh) Họ người.
◎Như: Hạng Tịch 項籍.
(Tính) To, lớn, to béo.
◇Thi Kinh 詩經: Giá bỉ tứ mẫu, Tứ mẫu hạng lĩnh 駕彼四牡, 四牡項領 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Thắng bốn con ngựa đực này vào xe, Bốn con ngựa đực to lớn.
hạng, như "mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng" (vhn)
háng, như "đứng dạng háng" (btcn)
hảng, như "ngồi chảng hảng (ngồi dang rộng chân)" (btcn)
Dị thể chữ 項
项,
Tự hình:

Dịch hạng sang tiếng Trung hiện đại:
标号 《 某些产品用来表示性能(大多为物理性能)的数字。如水泥因抗压强度不同, 而有200号、300号、400号、500号、600号等各种标号。》部类 《概括性较大的类。》等 《等级。》
đồng đẳng; cùng cấp bậc; đồng hạng.
同等。
号; 列; 畴; 种类 《根据事物本身的性质或特点而分成的门类。》
hạng người như thế đừng để ý đến.
这号人甭理他。 何等 《什么样的。》
anh biết nó là hạng người như thế nào
không?
你知道他是何等人物?
排行 《(兄弟姐妹)依长幼排列次序。》
品级 《各种产品、商品的等级。》
座次 《坐位的次序。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạng
| hạng | 巷: | hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau) |
| hạng | 項: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |
| hạng | 项: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |

Tìm hình ảnh cho: hạng Tìm thêm nội dung cho: hạng
