Từ: géc man có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ géc man:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gécman

Dịch géc man sang tiếng Trung hiện đại:


《金属元素, 符号Ge (germanium)。灰白色, 质脆, 有单向导电性, 自然界分布极少。是重要的半导体材料。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: man

man:khai man
man:lan man
man:man mác
man:miên man
man:mê man
man:mê man
man:mê man
man:lan man
man:man rợ
man:man rợ
man𬡯:(chăn)
man:lan man
man:lan man
man:man (dụng cụ xới đất)
man:man (dụng cụ xới đất)
man:man hiên (vụng về)
man:man hiên (vụng về)
man:man thầu (bánh bao)
man:man thầu (bánh bao)
man:man lí (con lươn)
man:man lí (con lươn)
géc man tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: géc man Tìm thêm nội dung cho: géc man