Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: géc man có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ géc man:
Dịch géc man sang tiếng Trung hiện đại:
化锗 《金属元素, 符号Ge (germanium)。灰白色, 质脆, 有单向导电性, 自然界分布极少。是重要的半导体材料。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: man
| man | 埋: | khai man |
| man | 曼: | lan man |
| man | 漫: | man mác |
| man | 熳: | miên man |
| man | 瞒: | mê man |
| man | 瞞: | mê man |
| man | 芒: | mê man |
| man | 蔓: | lan man |
| man | 蛮: | man rợ |
| man | 蠻: | man rợ |
| man | 𬡯: | (chăn) |
| man | 謾: | lan man |
| man | 谩: | lan man |
| man | 鏝: | man (dụng cụ xới đất) |
| man | 镘: | man (dụng cụ xới đất) |
| man | 顢: | man hiên (vụng về) |
| man | 颟: | man hiên (vụng về) |
| man | 饅: | man thầu (bánh bao) |
| man | 馒: | man thầu (bánh bao) |
| man | 鰻: | man lí (con lươn) |
| man | 鳗: | man lí (con lươn) |

Tìm hình ảnh cho: géc man Tìm thêm nội dung cho: géc man
