Chữ 沿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沿, chiết tự chữ DUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沿:

沿 duyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沿

沿

Chiết tự chữ 沿

Chiết tự chữ duyên bao gồm chữ 水 八 口 hoặc 氵 八 口 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沿 cấu thành từ 3 chữ: 水, 八, 口
  • 水 thuỷ, thủy
  • 八 bát, bắt
  • 口 khẩu
  • 2. 沿 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 八, 口
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 八 bát, bắt
  • 口 khẩu
  • duyên [duyên]

    U+6CBF, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2, yan4;
    Việt bính: jyun4;

    沿 duyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 沿

    (Động) Men theo sông.
    ◎Như: duyên thủy nhi hạ 沿
    水而下 men theo sông mà xuống.

    (Động)
    Men theo, đi theo.
    ◎Như: duyên đồ 沿途 đi dọc theo đường, duyên nhai khiếu mại 沿街叫賣 đi dọc phố rao bán.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Duyên hương lịch ấp, đạo điếm thôn phường, họa ảnh đồ hình, xuất tam thiên quán tín thưởng tiền tróc nã chánh phạm Lâm Xung 沿鄉歷邑, 道店村坊, 畫影圖形, 出三千貫信賞錢捉拿正犯林沖 (Đệ thập nhất hồi) Dọc làng qua ấp, hàng quán thôn xóm, vẽ ảnh tô hình, ra giải thưởng ba ngàn quan tiền cho người nào bắt được chính phạm Lâm Xung.

    (Động)
    Noi theo, dựa theo lối cũ.
    ◎Như tương duyên thành tập 相沿成習 theo nhau thành quen.

    (Động)
    Đi sát bên.
    ◎Như: duyên hải 沿海 đi sát bờ biển, duyên ngạn 沿岸 đi sát bờ.

    (Động)
    May viền quần áo.

    (Danh)
    Cạnh, ven.
    ◎Như: sàng duyên 床沿 cạnh giường, giai duyên 階沿 bên thềm, hà duyên 河沿 ven sông.
    duyên, như "duyên hải" (vhn)

    Nghĩa của 沿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: DUYÊN, DIÊN
    介
    1. xuôi theo; men theo。顺着(路或物体的边)。
    沿途
    ven đường
    沿街
    ven theo đường phố
    沿着河边走
    đi men theo bờ sông
    2. theo (phương pháp, cách thức... đã có sẵn)。依照以往的方法、规矩、式样等。
    沿袭
    như cũ; theo cách cũ
    相沿成习
    theo nhau thành thói quen
    3. viền。顺着衣物的边再镶上一条边。
    沿鞋口
    viền mép giầy
    4. mép (thường dùng sau danh từ)。 (沿儿)边(多用在名词后)。
    边沿
    bên mép
    炕沿儿。
    mép giường lò
    缸沿儿。
    mép vò
    前沿
    mép trước; tiền duyên
    Ghi chú: 另见yàn
    Từ ghép:
    沿岸 ; 沿边儿 ; 沿革 ; 沿海 ; 沿江 ; 沿阶草 ; 沿路 ; 沿条儿 ; 沿途 ; 沿袭 ; 沿线 ; 沿用
    [yàn]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: DUYÊN
    mép nước; ven。(沿儿)水边。
    河沿
    ven sông
    沟沿儿。
    hai bờ mương máng
    Ghi chú: 另见yán

    Chữ gần giống với 沿:

    㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 沿

    叽, 亮, 滘, 潞, 嚰, 嚦, 嚧, 嚨, 嚩, 嚪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沿 Tự hình chữ 沿 Tự hình chữ 沿 Tự hình chữ 沿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沿

    duyên沿:duyên hải
    沿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沿 Tìm thêm nội dung cho: 沿