Từ: 节操 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节操:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 节 • 操

Nghĩa của 节操 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiécāo] 书
tiết tháo。气节操守。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết节:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao操:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo操:tháo vát
thạo操:thành thạo
xáo操:xáo trộn
节操 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节操 Tìm thêm nội dung cho: 节操