Từ: 书名号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书名号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书名号 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūmínghào] kí hiệu chỉ tên sách。标点符号(《 》或〰〰,后者用在横行文字的底下或竖行文字的旁边),表示书名、篇名之类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
书名号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书名号 Tìm thêm nội dung cho: 书名号