Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 号 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 号, chiết tự chữ HIỆU, HÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 号:

号 hào, hiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 号

Chiết tự chữ hiệu, hào bao gồm chữ 口 丂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

号 cấu thành từ 2 chữ: 口, 丂
  • khẩu
  • khảo
  • hào, hiệu [hào, hiệu]

    U+53F7, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 號;
    Pinyin: hao4, hao2;
    Việt bính: hou6;

    hào, hiệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 号

    Cũng như hiệu .Giản thể của chữ .

    hiệu, như "hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu" (vhn)
    hào, như "hô hào" (gdhn)

    Nghĩa của 号 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (號)
    [háo]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: HÀO
    1. kêu gào; thét; hét; kêu to。拖长声音大声叫唤。
    呼号
    hô hoán
    号叫
    kêu gào
    北风怒号。
    gió bấc gào thét
    2. khóc to; gào khóc; kêu khóc; khóc oà。大声哭。
    哀号
    gào khóc thảm thiết
    Ghi chú: 另见hào
    Từ ghép:
    号叫 ; 号哭 ; 号丧 ; 号丧 ; 号咷 ; 号啕
    [hào]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: HIỆU
    1. hiệu; tên gọi。名称。
    国号
    quốc hiệu
    年号
    niên hiệu
    2. tên hiệu; bí danh; biệt hiệu (tên riêng ngoài tên chính thức ra)。原指名和字以外另起的别号,后来也泛指名以外另起的字。
    孔明是诸葛亮的号。
    Khổng Minh là tên hiệu của Gia Cát Lượng.
    3. cửa hàng; cửa hiệu; hiệu。商店。
    商号
    thương hiệu; hiệu buôn
    银号
    cửa hàng vàng bạc
    分号
    phân hiệu; cửa hiệu lẻ; chi nhánh.
    4. tín hiệu; dấu; dấu hiệu。(号儿)标志;信号。
    记号
    ký hiệu
    问号
    dấu hỏi
    暗号儿。
    ám hiệu
    击掌为号
    ra dấu làm hiệu; vỗ tay làm hiệu.
    加减号
    dấu cộng và dấu trừ.
    5. thứ tự; hàng lối; số。(号儿)排定的次第。
    挂号
    lấy số thứ tự; lấy số
    编号
    sắp thứ tự; đánh số
    6. cỡ; co; số cỡ。(号儿)表示等级。
    大号
    cỡ lớn; số to
    中号
    cỡ vừa
    小号
    cỡ nhỏ
    五号铅字
    chữ in cỡ 5
    7. loại; loại hình; hạng。种;类。
    这号人甭理他。
    hạng người như thế đừng để ý đến.
    这号生意不能做。
    loại kinh doanh này không thể làm.
    8. loại (chỉ người)。(号儿)指某种人员。
    病号
    bệnh nhân
    伤号
    người bị thương
    彩号
    thương binh
    9.
    a. số; ngày (số thứ tự)。(号儿)表示次序(多放在数字后)。
    b. số。一般的。
    第三号简报
    bảng tin ngắn số 3.
    门牌二。
    nhà số 2.
    c. ngày。特指c.一个月里的日子。
    五月一号是国际劳动节。
    ngày mùng 1 tháng 5 là ngày quốc tế lao động.
    10.

    a. người (lượng từ) 。 用于人数。
    今天有一百多号人出工。
    hôm nay có hơn 100 người đi làm.
    b. vụ (giao dịch mua bán) 。 (号儿)用于成交的次数。
    一会儿工夫就做了几号买卖。
    chỉ một lúc đã làm được mấy chục vụ giao dịch mua bán.
    11. ghi số; đánh dấu; đánh số。标上记号。
    号房子
    ghi số phòng
    把这些东西都号一号。
    đánh số vào mấy thứ này.
    12. xem (mạch)。切(脉搏)。
    号脉
    xem mạch
    13. hiệu lệnh; lệnh。号令。
    发号施令
    ra lệnh; phát lệnh thi hành
    14. kèn lệnh; kèn hiệu。号筒。15. kèn đồng (của đội nhạc)。军队或乐队里所用的西式喇叭。16. hiệu lệnh。用号吹出的表示一定意义的声音。
    起床号
    hiệu lệnh thức dậy
    集合号
    hiệu lệnh tập hợp
    冲锋号
    hiệu lệnh xung phong
    Ghi chú: 另见háo
    Từ ghép:
    号兵 ; 号称 ; 号房 ; 号角 ; 号坎儿 ; 号令 ; 号码 ; 号脉 ; 号炮 ; 号手 ; 号筒 ; 号头 ; 号外 ; 号衣 ; 号召 ; 号志灯 ; 号子

    Chữ gần giống với 号:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Dị thể chữ 号

    , ,

    Chữ gần giống 号

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 号 Tự hình chữ 号 Tự hình chữ 号 Tự hình chữ 号

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

    hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
    hào:hô hào
    号 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 号 Tìm thêm nội dung cho: 号