Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 书本 trong tiếng Trung hiện đại:
[shūběn] sách vở; sách。(书本儿)装订成册的著作(总称)。
书本知识。
tri thức trong sách vở.
书本知识。
tri thức trong sách vở.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 书本 Tìm thêm nội dung cho: 书本
