Cao su chống va đập cửa

Từ: 云散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云散 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnsàn] 1. tản mác。像天空的云那样四处散开。
2. tản mác; tan tác (ví ở chung một chỗ bây giờ phân tán đi các nơi)。比喻曾在一起的人分散到各地。
旧友云散
bạn bè cũ tản mác mỗi người một nơi.
3. tan; tan tác (ví sự vật tản mác đi các nơi)。比喻事物四散消失。
烟消云散
tan tành mây khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
云散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云散 Tìm thêm nội dung cho: 云散