Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 晦气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晦气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晦气 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìqì] 1. xui; xúi quẩy; không may; xui xẻo; đen đủi; vận đen。不吉利;倒霉。
真晦气,刚出门就遇上大雨。
thật xui xẻo, vừa ra cửa là gặp mưa to.
2. cú rũ; ủ rũ。指人倒霉或生病时难看的气色。
满脸晦气
mặt mày cú rũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晦

hói:hói đầu
hối:hối (ngày cuối tháng âm lịch)
hổi:nóng hổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
晦气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晦气 Tìm thêm nội dung cho: 晦气