Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 棄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棄, chiết tự chữ KHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棄:
棄
Biến thể giản thể: 弃;
Pinyin: qi4;
Việt bính: hei3
1. [播棄] bá khí 2. [屏棄] bính khí;
棄 khí
◎Như: nhân khí ngã thủ 人棄我取 người bỏ ta lấy, thóa khí nhất thiết 唾棄一切 vứt bỏ hết thẩy.
◇Tô Thức 蘇軾: Khí xa mã, hủy quan phục 棄車馬, 毀冠服 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Bỏ xe ngựa, hủy mũ áo.
khí, như "khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)" (gdhn)
Pinyin: qi4;
Việt bính: hei3
1. [播棄] bá khí 2. [屏棄] bính khí;
棄 khí
Nghĩa Trung Việt của từ 棄
(Động) Quên, bỏ.◎Như: nhân khí ngã thủ 人棄我取 người bỏ ta lấy, thóa khí nhất thiết 唾棄一切 vứt bỏ hết thẩy.
◇Tô Thức 蘇軾: Khí xa mã, hủy quan phục 棄車馬, 毀冠服 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Bỏ xe ngựa, hủy mũ áo.
khí, như "khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)" (gdhn)
Chữ gần giống với 棄:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 棄
弃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棄
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |

Tìm hình ảnh cho: 棄 Tìm thêm nội dung cho: 棄
