Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 棄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棄, chiết tự chữ KHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棄:

棄 khí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棄

Chiết tự chữ khí bao gồm chữ 亠 厶 廿 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棄 cấu thành từ 4 chữ: 亠, 厶, 廿, 木
  • đầu
  • khư, mỗ
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khí [khí]

    U+68C4, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qi4;
    Việt bính: hei3
    1. [播棄] bá khí 2. [屏棄] bính khí;

    khí

    Nghĩa Trung Việt của từ 棄

    (Động) Quên, bỏ.
    ◎Như: nhân khí ngã thủ
    người bỏ ta lấy, thóa khí nhất thiết vứt bỏ hết thẩy.
    ◇Tô Thức : Khí xa mã, hủy quan phục , (Phương Sơn Tử truyện ) Bỏ xe ngựa, hủy mũ áo.
    khí, như "khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 棄:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 棄

    ,

    Chữ gần giống 棄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棄 Tự hình chữ 棄 Tự hình chữ 棄 Tự hình chữ 棄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棄

    khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
    棄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棄 Tìm thêm nội dung cho: 棄