Từ: 乘方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thừa phương
Một số nhân với chính nó, một hay nhiều lần.
◎Như: 2x2x2 = 8.
§ Cũng gọi là
thừa mịch
冪.

Nghĩa của 乘方 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngfāng] 1. luỹ thừa。一个数自乘若干次的运算,例如a的三次乘方(写做a3)就是a自乘3次。
2. kết quả của phép luỹ thừa。一个数自乘若干次所得的积。也叫乘幂(mì)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
乘方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘方 Tìm thêm nội dung cho: 乘方