Từ: dọn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dọn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dọn

Nghĩa dọn trong tiếng Việt:

["- 1 tt. Nói hạt đậu nấu mãi mà vẫn rắn: Hạt đậu dọn.","- 2 đgt. 1. Sắp xếp cho gọn: Dọn nhà; Dọn giường 2. Xếp đặt các thứ vào một nơi: Dọn bát đĩa 3. Làm cho sạch: Dọn cỏ vườn hoa 4. Thu xếp để chuyển đi nơi khác: Dọn nhà 5. Bày hàng ra bán: Sáng sớm đã dọn hàng 6. Thu hàng lại để đem về: Trời tối rồi, phải dọn hàng về."]

Dịch dọn sang tiếng Trung hiện đại:

搬; 徙 《迁移。》anh ấy dọn nhà đi từ lâu rồi
他早就搬走了
dời chỗ ở; dọn nhà
徙居。 收拾; 整理。
dọn dẹp nhà cửa.
收拾房间。 摆。
dọn cơm.
摆饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dọn

dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
dọn𢵶:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
dọn𢶿:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
dọn󰋁:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
dọn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dọn Tìm thêm nội dung cho: dọn