Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dọn trong tiếng Việt:
["- 1 tt. Nói hạt đậu nấu mãi mà vẫn rắn: Hạt đậu dọn.","- 2 đgt. 1. Sắp xếp cho gọn: Dọn nhà; Dọn giường 2. Xếp đặt các thứ vào một nơi: Dọn bát đĩa 3. Làm cho sạch: Dọn cỏ vườn hoa 4. Thu xếp để chuyển đi nơi khác: Dọn nhà 5. Bày hàng ra bán: Sáng sớm đã dọn hàng 6. Thu hàng lại để đem về: Trời tối rồi, phải dọn hàng về."]Dịch dọn sang tiếng Trung hiện đại:
搬; 徙 《迁移。》anh ấy dọn nhà đi từ lâu rồi他早就搬走了
dời chỗ ở; dọn nhà
徙居。 收拾; 整理。
dọn dẹp nhà cửa.
收拾房间。 摆。
dọn cơm.
摆饭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dọn
| dọn | 扽: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| dọn | 掄: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| dọn | 撰: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| dọn | 𢵶: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| dọn | 𢶿: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| dọn | : | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| dọn | 䁲: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| dọn | 迍: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| dọn | 遁: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| dọn | 遯: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |

Tìm hình ảnh cho: dọn Tìm thêm nội dung cho: dọn
