Từ: 乘数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乘数 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngshù] số nhân。乘法运算中用来乘别的数的数,如5 x 3 = 15,其中3是乘数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
乘数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘数 Tìm thêm nội dung cho: 乘数