Chữ 踵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踵, chiết tự chữ CHỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踵:

踵 chủng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 踵

踵

Chiết tự chữ 踵

Chiết tự chữ chủng bao gồm chữ 足 重 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踵 cấu thành từ 2 chữ: 足, 重
  • 足 tú, túc
  • 重 chuộng, chõng, chồng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng
  • chủng [chủng]

    U+8E35, tổng 16 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhong3, zhong4;
    Việt bính: dung2 zung2
    1. [舉踵] cử chủng 2. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 3. [踵接] chủng tiếp;

    踵 chủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 踵

    (Danh) Gót chân.
    ◎Như: tiếp chủng nhi chí 接
    踵而至 nối gót chân mà đến.

    (Danh)
    Gót giày.
    ◇Trang Tử 莊子: Tróc câm nhi trửu kiến, nạp lũ nhi chủng quyết 捉衿而肘見, 納屨而踵決 (Nhượng vương 讓王) Xốc vạt áo thì khuỷu tay hở, xỏ giày thì gót giày sứt.

    (Động)
    Theo sau, đuổi theo.
    ◇Tả truyện 左傳: Ngô chủng Sở, nhi cương tràng vô bị 吳踵楚, 而疆場無備 (Chiêu Công nhị thập tứ niên 昭公二十四年) Quân Ngô đuổi theo quân Sở, mà biên giới không phòng bị.

    (Động)
    Kế thừa, kế tục, nối tiếp.
    ◇Khuất Nguyên 屈原: Hốt bôn tẩu dĩ tiên hậu hề, Cập tiền vương chi chủng vũ 忽奔走以先後兮, 及前王之踵武 (Li tao 離騷) Bỗng bôn tẩu phía trước phía sau hề, Nối tiếp sự nghiệp các vua trước.

    (Động)
    Đến tận nơi.
    ◎Như: chủng tạ 踵謝 đến tận nơi cảm tạ.
    chủng, như "chủng tiếp (nối gót)" (gdhn)

    Nghĩa của 踵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǒng]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 16
    Hán Việt: CHỦNG
    书
    1. gót chân; gót。脚后跟。
    举踵
    cất gót; giở gót
    接踵
    tiếp gót
    2. đến tận nơi; thân hành đến。亲到。
    踵门道谢
    thân hành đến nơi cảm tạ
    3. theo; theo sau。跟随。
    踵至(跟在后面来到)。
    theo đến
    Từ ghép:
    踵事增华 ; 踵武

    Chữ gần giống với 踵:

    䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

    Dị thể chữ 踵

    歱,

    Chữ gần giống 踵

    跥, 蹥, 蹘, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踵 Tự hình chữ 踵 Tự hình chữ 踵 Tự hình chữ 踵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踵

    chủng踵:chủng tiếp (nối gót)
    踵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踵 Tìm thêm nội dung cho: 踵