Từ: 交响乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交响乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交响乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoxiǎngyuè] nhạc giao hưởng。由管弦乐队演奏的大型乐曲,通常由四个乐章组成,能够表现出多样的、变化复杂的思想感情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
交响乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交响乐 Tìm thêm nội dung cho: 交响乐