Chữ 响 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 响, chiết tự chữ HƯỞNG, HẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 响:

响 hưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 响

响

Chiết tự chữ 响

Chiết tự chữ hưởng, hắng bao gồm chữ 向 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

响 cấu thành từ 2 chữ: 向, 口
  • 向 hướng
  • 口 khẩu
  • hưởng [hưởng]

    U+54CD, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 響;
    Pinyin: xiang3;
    Việt bính: hoeng2;

    响 hưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 响

    Tục dùng như chữ hưởng 響.Giản thể của chữ 響.

    hưởng, như "ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng" (vhn)
    hắng, như "đằng hắng, hắng giọng" (btcn)

    Nghĩa của 响 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (響)
    [xiǎng]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: HƯỞNG
    1. tiếng vang; tiếng dội lại。回声。
    响应。
    hưởng ứng.
    影响。
    ảnh hưởng; tác động.
    如响斯应。(比喻反应迅速)。
    như tiếng dội lại.
    2. vang lên。发出声音。
    钟响了。
    chuông đổ rồi.
    全场响起暴风雨般的掌声。
    cả hội trường vang lên tiếng vỗ tay như sấm dậy
    3. nổ; đánh。使发出声音。
    响枪。
    nổ súng
    响锣
    đánh chiêng; gõ chiêng.
    4. vang; kêu。响亮。
    号声真响。
    tiếng kèn thật vang.
    Từ ghép:
    响鼻 ; 响彻云霄 ; 响动 ; 响遏行云 ; 响箭 ; 响亮 ; 响马 ; 响器 ; 响晴 ; 响儿 ; 响声 ; 响尾蛇 ; 响杨 ; 响音 ; 响应

    Chữ gần giống với 响:

    㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 响

    響, 响,

    Chữ gần giống 响

    向, 呤, 嗪, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 响 Tự hình chữ 响 Tự hình chữ 响 Tự hình chữ 响

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

    hưởng响:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
    hắng响:đằng hắng, hắng giọng
    响 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 响 Tìm thêm nội dung cho: 响